trend

[Mỹ]/trend/
[Anh]/trend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng hoặc khuynh hướng hướng tới sự phổ biến; một hướng chung mà một cái gì đó đang phát triển hoặc thay đổi.
Các dạng của từ
thì quá khứtrended
quá khứ phân từtrended
số nhiềutrends
ngôi thứ ba số íttrends
hiện tại phân từtrending

Cụm từ & Cách kết hợp

current trend

xu hướng hiện tại

popular trend

xu hướng phổ biến

emerging trend

xu hướng mới nổi

global trend

xu hướng toàn cầu

digital trend

xu hướng kỹ thuật số

fashion trend

xu hướng thời trang

economic trend

xu hướng kinh tế

consumer trend

xu hướng tiêu dùng

technology trend

xu hướng công nghệ

market trend

xu hướng thị trường

general trend

xu hướng chung

trend analysis

phân tích xu hướng

trend towards

xu hướng về

downward trend

xu hướng đi xuống

follow the trend

theo xu hướng

trend line

đường xu hướng

common trend

xu hướng phổ thông

linear trend

xu hướng tuyến tính

sales trend

xu hướng bán hàng

trend growth

tăng trưởng xu hướng

buck the trend

phản lại xu hướng

trend analysis method

phương pháp phân tích xu hướng

trend growth rate

tốc độ tăng trưởng xu hướng

trend test

kiểm tra xu hướng

secular trend

xu hướng thế tục

Câu ví dụ

This trend is inexorable.

Xu hướng này là không thể tránh khỏi.

a downward trend in inflation.

một xu hướng giảm lạm phát.

an upward trend in sales.

một xu hướng tăng trưởng trong doanh số.

a recent trend in literature

một xu hướng gần đây trong văn học.

the trend of a coast-line

xu hướng của đường bờ biển.

the trend of modern living

xu hướng sống hiện đại

the trend du jour.

xu hướng của thời đại.

There was a bullish trend in the market.

Có một xu hướng tăng mạnh trên thị trường.

the trend towards professionalism.

xu hướng chuyên nghiệp hóa.

the trend to scenic figural work.

xu hướng đến công việc hình ảnh phong cảnh.

the latest trend in fashion.

xu hướng thời trang mới nhất.

a reversal of current trends

một sự đảo ngược của các xu hướng hiện tại

the current trend for layered clothes.

xu hướng hiện tại của quần áo nhiều lớp.

trends that augur change in society.

những xu hướng báo hiệu sự thay đổi trong xã hội.

the latest trends in modern dance.

những xu hướng mới nhất trong khiêu vũ hiện đại.

contemporary trends in design.

xu hướng đương đại trong thiết kế.

The heterosis use model mainly is the Kafir×kaoliang, the kaoliang×kaoliang, trend Kafir×trend kaoliang, the Shallu×trend kaoliang.

Mô hình sử dụng hiệu heterosis chủ yếu là Kafir×kaoliang, kaoliang×kaoliang, xu hướng Kafir×xu hướng kaoliang, Shallu×xu hướng kaoliang.

we should correlate general trends in public opinion with trends in the content of television news.

chúng ta nên tương quan các xu hướng chung trong dư luận với các xu hướng trong nội dung tin tức truyền hình.

the demographic trend is towards an older population.

xu hướng nhân khẩu học là hướng tới dân số già hơn.

Ví dụ thực tế

The country did not ignore the startup trend of the 21st century.

Quốc gia không bỏ qua xu hướng khởi nghiệp của thế kỷ 21.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

He used data science to analyze historical trends.

Anh ấy đã sử dụng khoa học dữ liệu để phân tích các xu hướng lịch sử.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There is an interesting trend I've noticed.

Có một xu hướng thú vị mà tôi đã nhận thấy.

Nguồn: Dear graduates of the class of 2020

This trend accelerated during the Industrial Revolution.

Xu hướng này đã tăng tốc trong suốt Cách mạng Công nghiệp.

Nguồn: Popular Science Essays

So this is certainly the way things appear to be trending.

Vì vậy, có vẻ như mọi thứ đang có xu hướng như vậy.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The collaborative trend is true across scientific disciplines.

Xu hướng hợp tác là đúng trong tất cả các lĩnh vực khoa học.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There has been a trend towards industrialization.

Đã có một xu hướng hướng tới công nghiệp hóa.

Nguồn: Intermediate English short passage

Then, how do university administrators view this trend?

Vậy, các nhà quản lý đại học nhìn nhận xu hướng này như thế nào?

Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.

Wow. Not one of the better fashion trends.

Wow. Không phải là một trong những xu hướng thời trang tốt nhất.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

One such popular exercise trend is Cross Fit.

Một trong những xu hướng tập thể dục phổ biến là Cross Fit.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay