stylus

[Mỹ]/'staɪləs/
[Anh]/'staɪləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kim\nbút sắt\nbút nhọn\nbút thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

stylus printer

máy in bút stylus

Câu ví dụ

the stylus of a record-player

đầu kim của máy hát đĩa than

It can be easily retrofitted to almost any cutting station. The marking stylus easily penetrates most materials. The Scriber is compatible with BURNY Controls and other CNCs as well.

Nó có thể dễ dàng được lắp đặt lại cho hầu hết các trạm cắt. Đầu đánh dấu dễ dàng xuyên qua hầu hết các vật liệu. Scriber tương thích với BURNY Controls và các CNC khác.

The stylus is used for drawing on a tablet.

Bút cảm ứng được sử dụng để vẽ trên máy tính bảng.

She prefers using a stylus for taking notes on her phone.

Cô ấy thích sử dụng bút cảm ứng để ghi chú trên điện thoại của mình.

The stylus makes it easier to navigate on a touchscreen device.

Bút cảm ứng giúp dễ dàng điều hướng trên thiết bị cảm ứng.

He misplaced his stylus and couldn't find it anywhere.

Anh ấy làm lạc bút cảm ứng của mình và không thể tìm thấy nó ở bất kỳ đâu.

The stylus tip is replaceable for different writing experiences.

Đầu bút cảm ứng có thể thay thế cho các trải nghiệm viết khác nhau.

The stylus is compatible with various devices.

Bút cảm ứng tương thích với nhiều thiết bị khác nhau.

She uses a stylus to sketch digital illustrations.

Cô ấy sử dụng bút cảm ứng để phác thảo các minh họa kỹ thuật số.

The stylus allows for precise selection on the screen.

Bút cảm ứng cho phép lựa chọn chính xác trên màn hình.

He bought a new stylus with a finer tip for detailed work.

Anh ấy đã mua một chiếc bút cảm ứng mới với đầu nhỏ hơn để làm việc chi tiết.

The stylus is a handy tool for graphic designers.

Bút cảm ứng là một công cụ hữu ích cho các nhà thiết kế đồ họa.

Ví dụ thực tế

We use nitrogen to clean the lacquer, and we use methyl ethyl ketone to keep the stylus clean.

Chúng tôi sử dụng nitơ để làm sạch lớp sơn và chúng tôi sử dụng xeton methyl etyl để giữ cho đầu bút sạch sẽ.

Nguồn: Connection Magazine

The grooves create a sound as the stylus moves back and forth and up and down, creating vibrations.

Các đường rãnh tạo ra âm thanh khi đầu bút di chuyển qua lại và lên xuống, tạo ra sự rung động.

Nguồn: Connection Magazine

You don't need a stylus. It's far more accurate than any touch display that's ever been shipped.

Bạn không cần một chiếc bút cảm ứng. Nó chính xác hơn nhiều so với bất kỳ màn hình cảm ứng nào từng được xuất xưởng.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

So they came up with another idea. Can we use that pat movement to control a virtual stylus on a cell phone?

Vì vậy, họ nghĩ ra một ý tưởng khác. Chúng ta có thể sử dụng chuyển động đó để điều khiển một bút cảm ứng ảo trên điện thoại di động không?

Nguồn: VOA Daily Standard December 2018 Collection

I tried using a stylus with other programs, and I tried using it with Paint.

Tôi đã thử sử dụng bút cảm ứng với các chương trình khác và tôi đã thử sử dụng nó với Paint.

Nguồn: Pop culture

Emperors, too, should be pictured with a stylus in their hand.

Các hoàng đế cũng nên được vẽ với một chiếc bút cảm ứng trong tay.

Nguồn: The Economist Culture

So I ended up just ditching the keyboard and touchpad and just using the stylus to navigate everything.

Vì vậy, tôi chỉ bỏ qua bàn phím và cảm ứng và chỉ sử dụng bút cảm ứng để điều hướng mọi thứ.

Nguồn: Edge Technology Blog

They only cared whether the stylus was out of style or not.

Họ chỉ quan tâm liệu chiếc bút cảm ứng có lỗi thời hay không.

Nguồn: Pan Pan

All you need is a small, simple tool called a " slate and stylus" that fits in your pocket.

Tất cả những gì bạn cần là một công cụ nhỏ và đơn giản được gọi là "bản vẽ và bút cảm ứng" vừa vặn trong túi của bạn.

Nguồn: 99% unknown stories

There I was, at the table beside Burt, confused and open-mouthed as I tried to run the maze with the electric stylus.

Tôi ở đó, tại bàn bên cạnh Burt, bối rối và há hốc mồm khi tôi cố gắng điều khiển mê cung bằng bút cảm ứng điện.

Nguồn: Flowers for Algernon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay