subdue

[Mỹ]/səbˈdjuː/
[Anh]/səbˈduː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chinh phục; kiềm chế; giảm bớt.
Word Forms
quá khứ phân từsubdued
ngôi thứ ba số ítsubdues
hiện tại phân từsubduing
thì quá khứsubdued
số nhiềusubdues

Câu ví dụ

Breakfast was a very subdued affair.

Bữa sáng diễn ra rất lặng lẽ.

a subdued plaid shirt.

một chiếc áo sơ mi kẻ ô vuông trầm lặng.

The country was subdued by the enemy.

Đất nước đã bị khuất phục bởi kẻ thù.

There is a subdued atmosphere in the school at exam time.

Không khí ở trường học trở nên trầm lắng vào thời điểm thi.

she managed to subdue an instinct to applaud.

cô ấy đã cố gắng kìm chế bản năng muốn vỗ tay.

Charles went on a campaign to subdue the Saxons.

Charles đã tham gia một chiến dịch để khuất phục người Saxon.

I felt strangely subdued as I drove home.

Tôi cảm thấy lạ thường trầm lặng khi tôi lái xe về nhà.

Where whenas death shall all the world subdue,

Nơi khi nào cái chết sẽ khuất phục cả thế giới,

Subdued my excitement about the upcoming holiday.

Tôi đã kìm nén sự phấn khích của mình về kỳ nghỉ sắp tới.

Farmers subdued the arid lands of Australia.

Người nông dân đã chinh phục vùng đất khô cằn của Úc.

The subdued talk in the room faded down.

Cuộc trò chuyện nhỏ nhẹ trong phòng dần nhỏ đi.

She tried to subdue her anger.

Cô ấy cố gắng kiềm chế sự tức giận của mình.

I felt strangely subdued when it was all over.

Tôi cảm thấy lạ thường trầm lặng khi mọi chuyện kết thúc.

His soothing words subdued her fears.

Những lời nói trấn an của anh ấy đã xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy.

She was dressed in grey and looked suitably subdued.

Cô ấy mặc đồ màu xám và trông có vẻ phù hợp, dịu dàng.

The vainglorious presence of Marilyn Monroe is placed alongside the subdued countenance of Mother Theresa, Che Guevara glares vehemently in opposition to the pacifistic visage of Mahatma Gandhi.

Sự kiêu ngạo của Marilyn Monroe được đặt cạnh vẻ điềm tĩnh của Mẹ Teresa, Che Guevara nhìn chằm chằm với sự phản đối mạnh mẽ đối với hình ảnh hòa bình của Mahatma Gandhi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay