subjectification

[Mỹ]/[sʌbdʒɪfɪˈkeɪʃən]/
[Anh]/[sʌbdʒɪfɪˈkeɪʃən]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm cho điều gì đó mang tính chủ quan; Xu hướng giải thích thông tin theo cách xác nhận niềm tin hoặc giá trị hiện có của một người.

Cụm từ & Cách kết hợp

subjectification process

quá trình chủ thể hóa

avoiding subjectification

tránh chủ thể hóa

subjectification analysis

phân tích chủ thể hóa

experiencing subjectification

trải nghiệm chủ thể hóa

degree of subjectification

mức độ chủ thể hóa

promoting subjectification

thúc đẩy chủ thể hóa

subjectification studies

nghiên cứu về chủ thể hóa

with subjectification

với chủ thể hóa

subjectification effects

tác động của chủ thể hóa

investigating subjectification

nghiên cứu về chủ thể hóa

Câu ví dụ

the article's subjectification made it feel more engaging for young readers.

Việc chủ thể hóa bài viết khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với độc giả trẻ.

we noticed a significant degree of subjectification in his research paper.

Chúng tôi nhận thấy một mức độ chủ thể hóa đáng kể trong bài nghiên cứu của anh ấy.

the marketing campaign heavily relied on subjectification to connect with consumers.

Chiến dịch marketing phụ thuộc nhiều vào việc chủ thể hóa để kết nối với người tiêu dùng.

the author's subjectification of the narrative added a personal touch to the story.

Việc chủ thể hóa câu chuyện của tác giả đã thêm một nét cá nhân cho câu chuyện.

avoid excessive subjectification when presenting objective scientific data.

Tránh chủ thể hóa quá mức khi trình bày dữ liệu khoa học khách quan.

the report lacked objectivity due to the pervasive subjectification of the findings.

Báo cáo thiếu tính khách quan do việc chủ thể hóa các phát hiện tràn lan.

the politician's speech was characterized by a high level of subjectification.

Bài phát biểu của chính trị gia được đặc trưng bởi mức độ chủ thể hóa cao.

the process of subjectification can sometimes distort the truth.

Quy trình chủ thể hóa đôi khi có thể bóp méo sự thật.

the journalist aimed to minimize subjectification in their news reporting.

Nhà báo hướng tới giảm thiểu chủ thể hóa trong việc đưa tin tức của họ.

the novel's subjectification created a strong sense of intimacy with the protagonist.

Việc chủ thể hóa tiểu thuyết đã tạo ra một cảm giác thân mật mạnh mẽ với nhân vật chính.

the study explored the impact of subjectification on audience perception.

Nghiên cứu khám phá tác động của việc chủ thể hóa đối với nhận thức của khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay