subjugating forces
lực lượng áp bức
subjugating power
quyền lực áp bức
subjugating rule
quy tắc áp bức
subjugating nations
các quốc gia bị áp bức
subjugating enemy
kẻ thù áp bức
subjugating people
những người bị áp bức
subjugating influence
sự ảnh hưởng áp bức
subjugating ideology
tư tưởng áp bức
subjugating regime
chế độ áp bức
the empire was known for subjugating neighboring territories.
triều đại được biết đến vì khuất phục các vùng lãnh thổ lân cận.
subjugating the will of the people is never a sustainable strategy.
khuất phục ý chí của người dân chưa bao giờ là một chiến lược bền vững.
they faced criticism for subjugating minority groups.
họ phải đối mặt với những lời chỉ trích vì khuất phục các nhóm thiểu số.
subjugating one's emotions can lead to mental health issues.
việc khuất phục cảm xúc của bản thân có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
the novel explores themes of subjugating power and resistance.
tiểu thuyết khám phá các chủ đề về quyền lực khuất phục và chống lại.
subjugating nature for development often leads to environmental problems.
khuất phục thiên nhiên để phát triển thường dẫn đến các vấn đề môi trường.
they were accused of subjugating their workers with unfair practices.
họ bị cáo buộc khuất phục người lao động của họ bằng những hành vi không công bằng.
subjugating personal freedoms in the name of security is controversial.
việc khuất phục các tự do cá nhân nhân danh an ninh là gây tranh cãi.
history is filled with examples of nations subjugating others.
lịch sử đầy những ví dụ về các quốc gia khuất phục người khác.
subjugating the truth can lead to a loss of credibility.
việc khuất phục sự thật có thể dẫn đến mất uy tín.
subjugating forces
lực lượng áp bức
subjugating power
quyền lực áp bức
subjugating rule
quy tắc áp bức
subjugating nations
các quốc gia bị áp bức
subjugating enemy
kẻ thù áp bức
subjugating people
những người bị áp bức
subjugating influence
sự ảnh hưởng áp bức
subjugating ideology
tư tưởng áp bức
subjugating regime
chế độ áp bức
the empire was known for subjugating neighboring territories.
triều đại được biết đến vì khuất phục các vùng lãnh thổ lân cận.
subjugating the will of the people is never a sustainable strategy.
khuất phục ý chí của người dân chưa bao giờ là một chiến lược bền vững.
they faced criticism for subjugating minority groups.
họ phải đối mặt với những lời chỉ trích vì khuất phục các nhóm thiểu số.
subjugating one's emotions can lead to mental health issues.
việc khuất phục cảm xúc của bản thân có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần.
the novel explores themes of subjugating power and resistance.
tiểu thuyết khám phá các chủ đề về quyền lực khuất phục và chống lại.
subjugating nature for development often leads to environmental problems.
khuất phục thiên nhiên để phát triển thường dẫn đến các vấn đề môi trường.
they were accused of subjugating their workers with unfair practices.
họ bị cáo buộc khuất phục người lao động của họ bằng những hành vi không công bằng.
subjugating personal freedoms in the name of security is controversial.
việc khuất phục các tự do cá nhân nhân danh an ninh là gây tranh cãi.
history is filled with examples of nations subjugating others.
lịch sử đầy những ví dụ về các quốc gia khuất phục người khác.
subjugating the truth can lead to a loss of credibility.
việc khuất phục sự thật có thể dẫn đến mất uy tín.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay