submersible

[Mỹ]/səb'mɜːsɪb(ə)l/
[Anh]/səb'mɝsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu lặn
adj. có thể bị ngâm hoặc hoạt động dưới nước
Word Forms
số nhiềusubmersibles

Cụm từ & Cách kết hợp

submersible vehicle

xe ngâm

submersible pump

bơm chìm

electric submersible pump

bơm ngâm điện

submersible motor

động cơ ngâm

manned submersible

tàu ngầm có người lái

submersible electric pump

bơm ngâm điện

Câu ví dụ

By comparing the characteristics of submersible pump and vertical lineshaft turbine pump, comments are introduced on the selection and application of sea water lift pump and fire water pump.

Bằng cách so sánh các đặc điểm của máy bơm chìm và máy bơm turbine trục đứng, bài viết đưa ra những nhận xét về việc lựa chọn và ứng dụng máy bơm nước biển và máy bơm chữa cháy.

The submersible was designed to explore the depths of the ocean.

Tàu ngầm được thiết kế để khám phá các vực sâu của đại dương.

Scientists use submersibles to study underwater ecosystems.

Các nhà khoa học sử dụng tàu ngầm để nghiên cứu các hệ sinh thái dưới nước.

The submersible descended slowly into the dark abyss.

Tàu ngầm từ từ đi xuống vực sâu tối tăm.

The submersible's lights illuminated the mysterious underwater world.

Ánh đèn của tàu ngầm chiếu sáng thế giới dưới nước bí ẩn.

The submersible's camera captured rare footage of deep-sea creatures.

Máy quay của tàu ngầm đã ghi lại những thước phim hiếm hoi về các sinh vật sống sâu dưới biển.

The submersible operator carefully maneuvered the vehicle through the underwater caves.

Người vận hành tàu ngầm đã cẩn thận điều khiển phương tiện đi qua các hang động dưới nước.

Explorers use submersibles to search for sunken shipwrecks.

Các nhà thám hiểm sử dụng tàu ngầm để tìm kiếm các con tàu đắm.

The submersible resurfaced after a successful mission.

Tàu ngầm nổi lên mặt nước sau một nhiệm vụ thành công.

The submersible's sonar detected a large underwater object.

Sonar của tàu ngầm đã phát hiện một vật thể lớn dưới nước.

The submersible's crew conducted experiments on deep-sea hydrothermal vents.

Phi hành đoàn của tàu ngầm đã tiến hành các thí nghiệm về các lỗ thông thủy nhiệt sâu dưới biển.

Ví dụ thực tế

At 660 ft, there's a giant oarfish circling our submersible.

Ở độ sâu 660 feet, có một con cá ngọng lớn đang bơi quanh tàu ngầm của chúng tôi.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

The Great Lakes Shipwreck Historical Society explored it using a remotely controlled submersible.

Hiệp hội Lịch sử Xác tàu Đại Hồ đã khám phá nó bằng một tàu ngầm điều khiển từ xa.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

" That is why you need a submersible that has really thick walls."

"Đó là lý do tại sao bạn cần một tàu ngầm có những bức tường thực sự dày."

Nguồn: BBC Reading Selection

Our submersible has three view courts.

Tàu ngầm của chúng tôi có ba khu vực ngắm cảnh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

And it's been explored by submersibles and divers for decades.

Và nó đã được các tàu ngầm và thợ lặn khám phá trong nhiều thập kỷ.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Team members entered two submersibles, which slowly went down into waters off the coast of the Seychelles on Tuesday.

Các thành viên trong nhóm đã xuống hai tàu ngầm, từ từ đi xuống vùng biển ngoài khơi Seychelles vào thứ Ba.

Nguồn: VOA Special English: World

And Rolex also designed one to fit on my submersible's robotic arm.

Và Rolex cũng đã thiết kế một chiếc để vừa với cánh tay robot của tàu ngầm của tôi.

Nguồn: Learn English through advertisements.

And while we're at it, we should also send submersibles to Enceladus.

Và trong khi chúng ta đang làm điều đó, chúng ta cũng nên gửi tàu ngầm đến Enceladus.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So what we're trying to do with our expedition is to build and prove out a submersible

Vì vậy, những gì chúng tôi đang cố gắng làm với cuộc thám hiểm của chúng tôi là xây dựng và chứng minh một tàu ngầm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

It's a submersible robot designed to collect data in the grounding zone.

Nó là một robot tàu ngầm được thiết kế để thu thập dữ liệu trong khu vực tiếp xúc.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay