submersibles

[Mỹ]/[sʌmˈzɜːblz]/
[Anh]/[sʌmˈzɜːrblz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những tàu ngầm nhỏ được sử dụng để khám phá hoặc làm việc dưới nước; một người điều khiển tàu ngầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep submersibles

thiết bị lặn sâu

operating submersibles

thiết bị lặn đang hoạt động

research submersibles

thiết bị lặn nghiên cứu

manned submersibles

thiết bị lặn có người lái

deploying submersibles

thiết bị lặn đang triển khai

remote submersibles

thiết bị lặn từ xa

submersible technology

thông tin công nghệ thiết bị lặn

new submersibles

thiết bị lặn mới

submersibles explore

thiết bị lặn khám phá

advanced submersibles

thiết bị lặn tiên tiến

Câu ví dụ

scientists deployed submersibles to explore the deep ocean trenches.

Các nhà khoa học đã triển khai các thiết bị lặn để khám phá các rãnh đại dương sâu thẳm.

the research team used advanced submersibles for underwater mapping.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng các thiết bị lặn tiên tiến để lập bản đồ dưới nước.

remotely operated submersibles transmitted stunning images of the seafloor.

Các thiết bị lặn điều khiển từ xa đã truyền tải những hình ảnh ấn tượng về đáy biển.

new submersibles are being designed to withstand extreme pressure.

Các thiết bị lặn mới đang được thiết kế để chịu được áp suất cực đoan.

the submersibles carried cameras and sensors to collect data.

Các thiết bị lặn mang theo các máy quay và cảm biến để thu thập dữ liệu.

piloting submersibles requires specialized training and expertise.

Việc điều khiển các thiết bị lặn đòi hỏi đào tạo và chuyên môn đặc thù.

several submersibles participated in the search for the sunken ship.

Người ta đã sử dụng nhiều thiết bị lặn trong cuộc tìm kiếm con tàu đắm.

the submersibles maneuvered carefully through the narrow canyon.

Các thiết bị lặn di chuyển cẩn thận qua thung lũng hẹp.

autonomous submersibles can patrol vast areas without human intervention.

Các thiết bị lặn tự động có thể tuần tra những khu vực rộng lớn mà không cần can thiệp của con người.

the documentary showcased the capabilities of modern submersibles.

Bộ phim tài liệu đã trình bày khả năng của các thiết bị lặn hiện đại.

engineers are constantly improving the design of submersibles.

Kỹ sư đang không ngừng cải tiến thiết kế của các thiết bị lặn.

the submersibles discovered a new species of deep-sea coral.

Các thiết bị lặn đã phát hiện một loài san hô biển sâu mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay