submittability

[Mỹ]/[səˈmɪtəbɪləti]/
[Anh]/[səˈmɪtəbɪləti]/

Dịch

n. Khả năng có thể được gửi; Trạng thái hoặc phẩm chất phù hợp để gửi.

Cụm từ & Cách kết hợp

ensure submittability

đảm bảo khả năng nộp

checking submittability

kiểm tra khả năng nộp

lack submittability

thiếu khả năng nộp

improving submittability

cải thiện khả năng nộp

submittability requirements

yêu cầu về khả năng nộp

assessing submittability

đánh giá khả năng nộp

verified submittability

đã xác minh khả năng nộp

impacts submittability

ảnh hưởng đến khả năng nộp

without submittability

thiếu khả năng nộp

maintaining submittability

duy trì khả năng nộp

Câu ví dụ

the project's submittability was questioned due to incomplete documentation.

Tính khả năng nộp của dự án đã bị đặt câu hỏi do thiếu tài liệu.

we need to assess the submittability of these designs before final approval.

Chúng ta cần đánh giá tính khả năng nộp của những thiết kế này trước khi phê duyệt cuối cùng.

ensuring submittability is crucial for timely project completion.

Đảm bảo tính khả năng nộp là rất quan trọng để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

the consultant reviewed the submittability of the proposed construction plans.

Người tư vấn đã xem xét tính khả năng nộp của kế hoạch xây dựng được đề xuất.

lack of submittability can lead to delays and costly revisions.

Thiếu tính khả năng nộp có thể dẫn đến sự chậm trễ và những sửa đổi tốn kém.

the client emphasized the importance of high submittability standards.

Khách hàng nhấn mạnh tầm quan trọng của các tiêu chuẩn tính khả năng nộp cao.

we improved the submittability of the proposal by adding detailed specifications.

Chúng tôi đã cải thiện tính khả năng nộp của đề xuất bằng cách thêm các thông số kỹ thuật chi tiết.

the engineer confirmed the submittability of the shop drawings.

Kỹ sư đã xác nhận tính khả năng nộp của bản vẽ cửa hàng.

poor submittability can result in rejection by the review board.

Tính khả năng nộp kém có thể dẫn đến bị từ chối bởi hội đồng xét duyệt.

we are working to enhance the submittability of all future proposals.

Chúng tôi đang nỗ lực để nâng cao tính khả năng nộp của tất cả các đề xuất trong tương lai.

the system checks for submittability before allowing submission.

Hệ thống kiểm tra tính khả năng nộp trước khi cho phép nộp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay