unsuitability

[Mỹ]/ˌʌn,sju:tə'biliti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không thích hợp, thiếu tính phù hợp.
Word Forms
số nhiềuunsuitabilities

Câu ví dụ

Unsuitability of organ donation from a patient with a history of melanoma?

Tính không phù hợp của việc hiến tặng nội tạng từ bệnh nhân có tiền sử u đen?

The unsuitability of the candidate for the job was evident during the interview.

Sự không phù hợp của ứng viên với công việc đã rõ ràng trong quá trình phỏng vấn.

The unsuitability of the shoes for hiking became apparent when they started falling apart.

Sự không phù hợp của đôi giày để đi bộ đường dài trở nên rõ ràng khi chúng bắt đầu rơi apart.

The unsuitability of the dress for the occasion made her feel out of place.

Sự không phù hợp của chiếc váy với dịp lễ khiến cô ấy cảm thấy lạc lõng.

The unsuitability of the weather for outdoor activities forced them to change their plans.

Thời tiết không phù hợp cho các hoạt động ngoài trời khiến họ phải thay đổi kế hoạch.

The unsuitability of the car for long road trips became evident when it kept breaking down.

Sự không phù hợp của chiếc xe hơi cho những chuyến đi đường dài trở nên rõ ràng khi nó liên tục gặp sự cố.

The unsuitability of the material for the project led to delays in completion.

Sự không phù hợp của vật liệu cho dự án đã dẫn đến sự chậm trễ trong hoàn thành.

The unsuitability of the music for the event created a mismatch in the atmosphere.

Sự không phù hợp của âm nhạc với sự kiện đã tạo ra sự không phù hợp trong không khí.

The unsuitability of the software for the task caused frustration among the users.

Phần mềm không phù hợp với nhiệm vụ đã gây ra sự thất vọng cho người dùng.

The unsuitability of the location for the restaurant resulted in low foot traffic.

Vị trí không phù hợp cho nhà hàng đã dẫn đến lưu lượng khách hàng thấp.

The unsuitability of the schedule for the team led to conflicts and misunderstandings.

Lịch trình không phù hợp với đội ngũ đã dẫn đến xung đột và hiểu lầm.

Ví dụ thực tế

King John was never supposed to have been king at all and his unsuitability for the position was quickly made apparent by, well, everything he did.

Vua John thực sự không nên lên ngôi, và sự không phù hợp của ông với vị trí đó nhanh chóng trở nên rõ ràng bởi, ờ, tất cả những gì ông làm.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

127.At the moment, the bright child from an ill-respected school can show certificates to prove he or she is suitable for a job, while the lack of certificate indicates the unsuitability of a dull child attending a well-respected school.

127. Hiện tại, một đứa trẻ thông minh đến từ một trường học không được đánh giá cao có thể cho thấy các chứng chỉ để chứng minh rằng họ phù hợp với một công việc, trong khi việc thiếu chứng chỉ cho thấy sự không phù hợp của một đứa trẻ chậm phát triển theo học tại một trường học được đánh giá cao.

Nguồn: 200 sentences to memorize 3500 high school vocabulary words.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay