substance

[Mỹ]/ˈsʌbstəns/
[Anh]/ˈsʌbstəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản chất; cốt lõi; vật chất.
Word Forms
số nhiềusubstances

Cụm từ & Cách kết hợp

chemical substance

chất hóa học

controlled substance

chất bị kiểm soát

illegal substance

chất bất hợp pháp

active substance

chất hoạt động

in substance

về bản chất

organic substance

chất hữu cơ

substance abuse

nghiện chất

mineral substance

chất khoáng

suspended substance

chất bị đình chỉ

substance p

chất p

harmful substance

chất gây hại

toxic substance

chất độc hại

reference substance

chất chuẩn

simple substance

chất đơn giản

working substance

chất làm việc

hazardous substance

chất nguy hiểm

inorganic substance

chất vô cơ

ground substance

nội khiên

poisonous substance

chất độc

foreign substance

chất ngoại lai

pure substance

chất tinh khiết

nutrient substance

chất dinh dưỡng

amount of substance

lượng chất

Câu ví dụ

the substance of a speech

nội dung của một bài phát biểu

a malleable substance

một chất dễ uốn

the substance of the Maastricht Treaty.

nội dung của Hiệp ước Maastricht.

treat a substance with acid

xử lý một chất với axit

a digestible substance

một chất dễ tiêu hóa

there is not a single bean of substance in the report.

không có một hạt đậu nào có nội dung trong báo cáo.

Is there any substance to their claim?

Liệu yêu cầu của họ có bất kỳ cơ sở nào không?

a gelatinous substance

một chất như thạch

The substance is hard and granular.

Chất này cứng và dạng hạt.

to powder a substance in a pestle and mortar

để nghiền một chất thành bột trong cối và chày

the substance is harmless if taken in small amounts.

chất này vô hại nếu dùng với lượng nhỏ.

a substance used to accelerate a fire.

một chất dùng để tăng tốc độ cháy.

the substance has a mild narcotic effect.

chất này có tác dụng gây nghiện nhẹ.

plastic substances such as wax;

các chất nhựa như sáp;

a spermatic substance; a spermatic filament.

một chất nhờn; một sợi tinh hoàn.

a substance that affects crystalline form.

một chất ảnh hưởng đến dạng tinh thể.

Salt is a substance we use in cooking.

Muối là một chất mà chúng ta sử dụng trong nấu ăn.

The substance is good, but the style repellent.

Chất này tốt, nhưng phong cách lại gây khó chịu.

eating disorders and substance abuse.

các rối loạn ăn uống và lạm dụng chất kích thích.

Ví dụ thực tế

He compounded various substances into an effective medicine.

Ông ấy đã pha trộn nhiều chất để tạo ra một loại thuốc hiệu quả.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Scientists are working to identify this substance.

Các nhà khoa học đang nỗ lực xác định chất này.

Nguồn: AP Listening Collection July 2018

But there are synthetic substances as well.

Nhưng cũng có các chất tổng hợp khác.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Be careful when handling these explosive substances.

Hãy cẩn thận khi xử lý các chất dễ cháy nổ này.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Yeah, just like any other radioactive substance.

Ừ, giống như bất kỳ chất phóng xạ nào khác.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Hello! Organic substances recently discovered in the rain forest?

Chào! Các chất hữu cơ gần đây được phát hiện trong rừng mưa?

Nguồn: Friends Season 3

Then scientists put the substance under a lot of heat and pressure.

Sau đó, các nhà khoa học đặt chất đó dưới nhiệt và áp suất cao.

Nguồn: Global Slow English

Sugar, as you know, is a sweet substance.

Đường, như bạn đã biết, là một chất ngọt.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Oil and water are two very different substances.

Dầu và nước là hai chất rất khác nhau.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Recreational substances were phased out here.

Các chất gây nghiện đã bị loại bỏ ở đây.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay