substratum

[Mỹ]/ˈsʌbstrɑːtəm/
[Anh]/ˈsʌbstreɪtəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp thấp nhất, lớp đáy
Word Forms
số nhiềusubstratums

Câu ví dụ

there is a broad substratum of truth in it.

có một nền tảng sự thật rộng lớn trong đó.

epipsammon Organisms living on the surface of a sandy substratum or on the surface of the sand particles.

epipsammon: Các sinh vật sống trên bề mặt nền cát hoặc trên bề mặt các hạt cát.

3.the unswept remaining owing to development of non-proportionably each substratums in a series of strata.

3.phần còn lại chưa quét do sự phát triển của mỗi lớp nền không tỷ lệ thuận trong một loạt các lớp.

This article tries to discuss the legal substratum,the nature, the relevant problems and the establishment of the legal system associated with such donations.

Bài viết này cố gắng thảo luận về cơ sở pháp lý, bản chất, các vấn đề liên quan và sự thành lập của hệ thống pháp lý liên quan đến những khoản quyên góp như vậy.

The ancient city was built on a substratum of limestone.

Thành phố cổ đại được xây dựng trên một lớp nền đá vôi.

The substratum of the painting was carefully prepared before the artist started to work on it.

Lớp nền của bức tranh đã được chuẩn bị cẩn thận trước khi họa sĩ bắt đầu làm việc.

The substratum of society consists of various cultural beliefs and values.

Nền tảng của xã hội bao gồm nhiều niềm tin và giá trị văn hóa khác nhau.

The substratum of the language influences its vocabulary and grammar structure.

Nền tảng của ngôn ngữ ảnh hưởng đến vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp của nó.

The substratum of the ocean floor is home to many unique marine species.

Nền đáy đại dương là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển độc đáo.

The substratum of the economy is made up of factors such as labor, capital, and resources.

Nền tảng của nền kinh tế bao gồm các yếu tố như lao động, vốn và tài nguyên.

The substratum of the forest ecosystem plays a crucial role in supporting biodiversity.

Nền tảng của hệ sinh thái rừng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ đa dạng sinh học.

The substratum of history shapes the identity and culture of a nation.

Nền tảng của lịch sử định hình bản sắc và văn hóa của một quốc gia.

The substratum of the building needed reinforcement to withstand earthquakes.

Nền móng của tòa nhà cần được gia cố để chống lại động đất.

The substratum of the theory was based on extensive research and experimentation.

Nền tảng của lý thuyết dựa trên nghiên cứu và thực nghiệm rộng rãi.

Ví dụ thực tế

In this there was a substratum of truth.

Trong đó có một nền tảng sự thật.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

Firmly narrowing upward from this wealthy but inconspicuous substratum was the compact and dominant group which the Mingotts, Newlands, Chiverses and Mansons so actively represented.

Từ nền tảng giàu có nhưng kín đáo này, một nhóm nhỏ gọn và thống trị dần thu hẹp và hướng lên trên, mà các gia đình Mingott, Newland, Chivers và Manson đại diện tích cực.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay