subverters

[Mỹ]/səbˈvɜːtəz/
[Anh]/səbˈvɜrtərz/

Dịch

n. những người phá hoại hoặc lật đổ các hệ thống hoặc quyền lực đã được thiết lập

Cụm từ & Cách kết hợp

subverters of order

những kẻ phá rối trật tự

subverters of authority

những kẻ phá hoại quyền lực

subverters of norms

những kẻ phá vỡ các chuẩn mực

subverters of truth

những kẻ phá hoại sự thật

subverters of tradition

những kẻ phá hoại truyền thống

subverters of peace

những kẻ phá hoại hòa bình

subverters of justice

những kẻ phá hoại công lý

subverters of democracy

những kẻ phá hoại dân chủ

subverters of freedom

những kẻ phá hoại tự do

subverters of stability

những kẻ phá hoại sự ổn định

Câu ví dụ

subverters often challenge established norms.

Những người phá bỏ thường xuyên thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập.

the subverters of the system aimed to create change.

Những người phá bỏ hệ thống hướng tới tạo ra sự thay đổi.

many subverters use art as a form of protest.

Nhiều người phá bỏ sử dụng nghệ thuật như một hình thức phản đối.

subverters can be found in every movement for justice.

Những người phá bỏ có thể được tìm thấy trong mọi phong trào vì công lý.

some view subverters as heroes, while others see them as threats.

Một số người coi những người phá bỏ là anh hùng, trong khi những người khác coi họ là mối đe dọa.

subverters often face backlash from those in power.

Những người phá bỏ thường xuyên phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ những người có quyền lực.

in history, many subverters have changed the course of events.

Trong lịch sử, nhiều người phá bỏ đã thay đổi diễn biến của các sự kiện.

subverters use technology to spread their ideas rapidly.

Những người phá bỏ sử dụng công nghệ để lan truyền ý tưởng của họ một cách nhanh chóng.

the role of subverters is crucial in societal evolution.

Vai trò của những người phá bỏ là rất quan trọng trong quá trình phát triển xã hội.

subverters often collaborate with like-minded individuals.

Những người phá bỏ thường xuyên hợp tác với những người có cùng chí hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay