suck-up

[Mỹ]/[ˈsʌk ʌp]/
[Anh]/[ˈsʌk ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Khen ngợi ai đó để giành được sự yêu mến; Hành xử theo cách quá mức khen ngợi ai đó.
n. Người cố gắng giành được sự yêu mến của ai đó bằng cách khen ngợi họ; Người quá mức khen ngợi cấp trên.

Cụm từ & Cách kết hợp

suck-ups

Vietnamese_translation

big suck-up

Vietnamese_translation

total suck-up

Vietnamese_translation

suck-up artist

Vietnamese_translation

was a suck-up

Vietnamese_translation

become a suck-up

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he's such a suck-up, always agreeing with the boss.

Ông ta là một kẻ xu nịnh, luôn đồng ý với sếp.

don't be a suck-up to get a promotion; earn it.

Đừng xu nịnh để được thăng chức; hãy tự mình giành lấy.

she's constantly sucking up to the client to secure the deal.

Cô ấy luôn xu nịnh khách hàng để đảm bảo giao dịch.

i hate people who suck up to authority figures.

Tôi ghét những người xu nịnh những người có quyền lực.

he's just a suck-up trying to impress everyone.

Ông ta chỉ là một kẻ xu nịnh, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

the new intern was a blatant suck-up to the senior staff.

Người thực tập mới là một kẻ xu nịnh trắng trợn với nhân viên cấp trên.

stop sucking up to me; i don't need your flattery.

Đừng xu nịnh tôi nữa; tôi không cần những lời khen của cậu.

it's annoying when people suck up to get ahead.

Rất khó chịu khi mọi người xu nịnh để tiến xa hơn.

he's a suck-up, always flattering the professor.

Ông ta là một kẻ xu nịnh, luôn khen ngợi giáo sư.

she tried to suck up to the manager with gifts.

Cô ấy đã cố gắng xu nịnh quản lý bằng những món quà.

don't be a suck-up; be yourself and be genuine.

Đừng làm một kẻ xu nịnh; hãy là chính mình và chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay