suckle

[Mỹ]/ˈsʌkl/
[Anh]/ˈsʌkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cho bú; mút; nuôi dưỡng
vi. chăm sóc
Word Forms
thì quá khứsuckled
ngôi thứ ba số ítsuckles
số nhiềusuckles
quá khứ phân từsuckled
hiện tại phân từsuckling

Câu ví dụ

The baby will suckle on its mother's breast for nourishment.

Bé sẽ bú sữa mẹ để lấy chất dinh dưỡng.

Many mammal species suckle their young until they are old enough to eat solid food.

Nhiều loài động vật có vú cho con bú cho đến khi chúng đủ lớn để ăn thức ăn đặc.

The kitten will suckle on its mother's milk for the first few weeks of its life.

Cháu mèo con sẽ bú sữa mẹ trong vài tuần đầu đời.

The piglets will suckle from the sow until they are weaned.

Những chú lợn con sẽ bú sữa mẹ cho đến khi chúng được cai sữa.

The calf will suckle from its mother for several months before it starts grazing on grass.

Bò con sẽ bú sữa mẹ trong vài tháng trước khi bắt đầu ăn cỏ.

The baby elephant will suckle on its mother's milk for about two years.

Con voi con sẽ bú sữa mẹ trong khoảng hai năm.

The foal will suckle from its mother for the first few months of its life.

Chú ngựa con sẽ bú sữa mẹ trong vài tháng đầu đời.

The puppies will suckle on their mother's milk until they are old enough to eat puppy food.

Những chú chó con sẽ bú sữa mẹ cho đến khi chúng đủ lớn để ăn thức ăn cho chó con.

The baby panda will suckle on its mother's milk until it is ready to eat bamboo.

Chú gấu trúc con sẽ bú sữa mẹ cho đến khi nó sẵn sàng ăn tre.

The ducklings will suckle from their mother until they are able to find their own food in the water.

Những chú vịt con sẽ bú sữa mẹ cho đến khi chúng có thể tự tìm thức ăn trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay