sufferable pain
những cơn đau khó chịu
sufferable conditions
những điều kiện khó chịu
sufferable situation
tình huống khó chịu
sufferable loss
những mất mát khó chịu
sufferable heat
nhiệt độ khó chịu
sufferable stress
nhấn mạnh khó chịu
sufferable grief
sự đau buồn khó chịu
sufferable noise
tiếng ồn khó chịu
sufferable boredom
sự buồn chán khó chịu
sufferable discomfort
sự khó chịu khó chịu
his pain was barely sufferable during the treatment.
Nỗi đau của anh ấy hầu như không thể chịu nổi trong quá trình điều trị.
the heat was sufferable only in the shade.
Nhiệt độ chỉ có thể chịu được trong bóng râm.
she found the noise sufferable after a while.
Cô ấy thấy tiếng ồn có thể chịu được sau một thời gian.
his attitude was barely sufferable at that moment.
Thái độ của anh ấy lúc đó hầu như không thể chịu nổi.
the conditions were sufferable, but not ideal.
Điều kiện có thể chịu được, nhưng không lý tưởng.
for her, the wait was sufferable as she was excited.
Đối với cô ấy, thời gian chờ đợi có thể chịu được vì cô ấy rất hào hứng.
he considered the situation only just sufferable.
Anh ấy cho rằng tình hình chỉ có thể chịu đựng được.
the criticism was sufferable, but it still hurt.
Lời chỉ trích có thể chịu được, nhưng nó vẫn làm tổn thương.
after some adjustments, the workload became sufferable.
Sau một vài điều chỉnh, khối lượng công việc trở nên có thể chịu được.
she made the environment more sufferable for everyone.
Cô ấy đã làm cho môi trường trở nên dễ chịu hơn cho tất cả mọi người.
sufferable pain
những cơn đau khó chịu
sufferable conditions
những điều kiện khó chịu
sufferable situation
tình huống khó chịu
sufferable loss
những mất mát khó chịu
sufferable heat
nhiệt độ khó chịu
sufferable stress
nhấn mạnh khó chịu
sufferable grief
sự đau buồn khó chịu
sufferable noise
tiếng ồn khó chịu
sufferable boredom
sự buồn chán khó chịu
sufferable discomfort
sự khó chịu khó chịu
his pain was barely sufferable during the treatment.
Nỗi đau của anh ấy hầu như không thể chịu nổi trong quá trình điều trị.
the heat was sufferable only in the shade.
Nhiệt độ chỉ có thể chịu được trong bóng râm.
she found the noise sufferable after a while.
Cô ấy thấy tiếng ồn có thể chịu được sau một thời gian.
his attitude was barely sufferable at that moment.
Thái độ của anh ấy lúc đó hầu như không thể chịu nổi.
the conditions were sufferable, but not ideal.
Điều kiện có thể chịu được, nhưng không lý tưởng.
for her, the wait was sufferable as she was excited.
Đối với cô ấy, thời gian chờ đợi có thể chịu được vì cô ấy rất hào hứng.
he considered the situation only just sufferable.
Anh ấy cho rằng tình hình chỉ có thể chịu đựng được.
the criticism was sufferable, but it still hurt.
Lời chỉ trích có thể chịu được, nhưng nó vẫn làm tổn thương.
after some adjustments, the workload became sufferable.
Sau một vài điều chỉnh, khối lượng công việc trở nên có thể chịu được.
she made the environment more sufferable for everyone.
Cô ấy đã làm cho môi trường trở nên dễ chịu hơn cho tất cả mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay