| số nhiều | suffragettes |
she became a key figure in the suffragette movement.
Cô ấy đã trở thành một nhân vật chủ chốt trong phong trào nữ quyền.
Consols may fall and suffragettes may rise.
Có thể các công trái giảm và phụ nữ ly khai có thể trỗi dậy.
The suffragette movement campaigned for votes for women in Britain and the US.
Phong trào nữ quyền đã vận động cho quyền bầu cử của phụ nữ ở Anh và Mỹ.
Clara Dawes - A friend of Miriam's, she is a suffragette, who is separated from her husband.
Clara Dawes - Một người bạn của Miriam, cô là một người ủng hộ quyền bầu cử của phụ nữ, người đang ly hôn.
The suffragette movement fought for women's right to vote.
Phong trào nữ quyền đã đấu tranh cho quyền bầu cử của phụ nữ.
She was a dedicated suffragette who campaigned tirelessly for equal rights.
Cô ấy là một người ủng hộ quyền bầu cử tận tâm, người đã không ngừng nghỉ vận động cho quyền bình đẳng.
The suffragette was arrested for protesting outside the parliament building.
Người ủng hộ quyền bầu cử đã bị bắt vì biểu tình bên ngoài tòa nhà quốc hội.
Many suffragettes faced harsh criticism and opposition from society.
Nhiều người ủng hộ quyền bầu cử đã phải đối mặt với những lời chỉ trích và phản đối gay gắt từ xã hội.
The suffragette movement paved the way for greater gender equality in many countries.
Phong trào nữ quyền đã mở đường cho sự bình đẳng giới lớn hơn ở nhiều quốc gia.
She admired the courage and determination of the suffragettes.
Cô ấy ngưỡng mộ lòng dũng cảm và quyết tâm của những người ủng hộ quyền bầu cử.
The suffragette's speeches inspired many women to join the movement.
Những bài phát biểu của người ủng hộ quyền bầu cử đã truyền cảm hứng cho nhiều phụ nữ tham gia phong trào.
Suffragettes organized protests and demonstrations to demand equal rights.
Những người ủng hộ quyền bầu cử đã tổ chức các cuộc biểu tình và diễu hành để đòi quyền bình đẳng.
The suffragette's efforts eventually led to women gaining the right to vote.
Cuối cùng, những nỗ lực của những người ủng hộ quyền bầu cử đã dẫn đến việc phụ nữ giành được quyền bầu cử.
Suffragettes faced many challenges and obstacles in their fight for equality.
Những người ủng hộ quyền bầu cử đã phải đối mặt với nhiều thách thức và trở ngại trong cuộc chiến giành bình đẳng.
Many of the day's suffragettes received vinegars by the bagload.
Nhiều người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử trong ngày đã nhận được giấm với số lượng lớn.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordIn the words of your suffragette Kate Shepherd.
Theo lời của người ủng hộ quyền bầu cử Kate Shepherd.
Nguồn: Listening DigestAnd Amelia herself becoming a prominent figure in the US suffragette movement.
Và bản thân Amelia đã trở thành một nhân vật nổi bật trong phong trào đòi quyền bầu cử của phụ nữ ở Mỹ.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Her mom was a suffragette and her dad was a gynecologist, so they were all about female empowerment.
Mẹ cô ấy là một người ủng hộ quyền bầu cử và bố cô ấy là một bác sĩ phụ khoa, vì vậy họ luôn ủng hộ trao quyền cho phụ nữ.
Nguồn: Women Who Changed the WorldShe was inspired by the British suffragettes, who went on hunger strikes and endured imprisonment in the early 1900s.
Cô ấy lấy cảm hứng từ những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử ở Anh, những người đã thực hiện tuyệt thực và chịu đựng việc bị giam giữ vào đầu những năm 1900.
Nguồn: TED-Ed (video version)When the suffragettes marched in the streets, they envisioned a world where men and women would be truly equal.
Khi những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử diễu hành trên đường phố, họ hình dung về một thế giới nơi nam giới và phụ nữ thực sự bình đẳng.
Nguồn: Lean InThere were also suffragettes here in the United States during this time period and before.
Ở Mỹ cũng có những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử vào thời điểm này và trước đó.
Nguồn: 2015 English CafeWe saw it when the suffragettes said that " Courage calls to courage everywhere."
Chúng tôi đã thấy điều đó khi những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử nói rằng “Sự can đảm kêu gọi sự can đảm ở khắp mọi nơi.”
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2020 CompilationWomen who are in support of women's right to vote were called " suffragettes."
Những người phụ nữ ủng hộ quyền bầu cử của phụ nữ được gọi là “người ủng hộ quyền bầu cử.”
Nguồn: 2005 English CafeDid the suffragettes win the vote by having a picnic ?
Những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử đã giành được quyền bầu cử bằng cách tổ chức một buổi dã ngoại chứ?
Nguồn: The Durrells Season 3she became a key figure in the suffragette movement.
Cô ấy đã trở thành một nhân vật chủ chốt trong phong trào nữ quyền.
Consols may fall and suffragettes may rise.
Có thể các công trái giảm và phụ nữ ly khai có thể trỗi dậy.
The suffragette movement campaigned for votes for women in Britain and the US.
Phong trào nữ quyền đã vận động cho quyền bầu cử của phụ nữ ở Anh và Mỹ.
Clara Dawes - A friend of Miriam's, she is a suffragette, who is separated from her husband.
Clara Dawes - Một người bạn của Miriam, cô là một người ủng hộ quyền bầu cử của phụ nữ, người đang ly hôn.
The suffragette movement fought for women's right to vote.
Phong trào nữ quyền đã đấu tranh cho quyền bầu cử của phụ nữ.
She was a dedicated suffragette who campaigned tirelessly for equal rights.
Cô ấy là một người ủng hộ quyền bầu cử tận tâm, người đã không ngừng nghỉ vận động cho quyền bình đẳng.
The suffragette was arrested for protesting outside the parliament building.
Người ủng hộ quyền bầu cử đã bị bắt vì biểu tình bên ngoài tòa nhà quốc hội.
Many suffragettes faced harsh criticism and opposition from society.
Nhiều người ủng hộ quyền bầu cử đã phải đối mặt với những lời chỉ trích và phản đối gay gắt từ xã hội.
The suffragette movement paved the way for greater gender equality in many countries.
Phong trào nữ quyền đã mở đường cho sự bình đẳng giới lớn hơn ở nhiều quốc gia.
She admired the courage and determination of the suffragettes.
Cô ấy ngưỡng mộ lòng dũng cảm và quyết tâm của những người ủng hộ quyền bầu cử.
The suffragette's speeches inspired many women to join the movement.
Những bài phát biểu của người ủng hộ quyền bầu cử đã truyền cảm hứng cho nhiều phụ nữ tham gia phong trào.
Suffragettes organized protests and demonstrations to demand equal rights.
Những người ủng hộ quyền bầu cử đã tổ chức các cuộc biểu tình và diễu hành để đòi quyền bình đẳng.
The suffragette's efforts eventually led to women gaining the right to vote.
Cuối cùng, những nỗ lực của những người ủng hộ quyền bầu cử đã dẫn đến việc phụ nữ giành được quyền bầu cử.
Suffragettes faced many challenges and obstacles in their fight for equality.
Những người ủng hộ quyền bầu cử đã phải đối mặt với nhiều thách thức và trở ngại trong cuộc chiến giành bình đẳng.
Many of the day's suffragettes received vinegars by the bagload.
Nhiều người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử trong ngày đã nhận được giấm với số lượng lớn.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordIn the words of your suffragette Kate Shepherd.
Theo lời của người ủng hộ quyền bầu cử Kate Shepherd.
Nguồn: Listening DigestAnd Amelia herself becoming a prominent figure in the US suffragette movement.
Và bản thân Amelia đã trở thành một nhân vật nổi bật trong phong trào đòi quyền bầu cử của phụ nữ ở Mỹ.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Her mom was a suffragette and her dad was a gynecologist, so they were all about female empowerment.
Mẹ cô ấy là một người ủng hộ quyền bầu cử và bố cô ấy là một bác sĩ phụ khoa, vì vậy họ luôn ủng hộ trao quyền cho phụ nữ.
Nguồn: Women Who Changed the WorldShe was inspired by the British suffragettes, who went on hunger strikes and endured imprisonment in the early 1900s.
Cô ấy lấy cảm hứng từ những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử ở Anh, những người đã thực hiện tuyệt thực và chịu đựng việc bị giam giữ vào đầu những năm 1900.
Nguồn: TED-Ed (video version)When the suffragettes marched in the streets, they envisioned a world where men and women would be truly equal.
Khi những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử diễu hành trên đường phố, họ hình dung về một thế giới nơi nam giới và phụ nữ thực sự bình đẳng.
Nguồn: Lean InThere were also suffragettes here in the United States during this time period and before.
Ở Mỹ cũng có những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử vào thời điểm này và trước đó.
Nguồn: 2015 English CafeWe saw it when the suffragettes said that " Courage calls to courage everywhere."
Chúng tôi đã thấy điều đó khi những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử nói rằng “Sự can đảm kêu gọi sự can đảm ở khắp mọi nơi.”
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2020 CompilationWomen who are in support of women's right to vote were called " suffragettes."
Những người phụ nữ ủng hộ quyền bầu cử của phụ nữ được gọi là “người ủng hộ quyền bầu cử.”
Nguồn: 2005 English CafeDid the suffragettes win the vote by having a picnic ?
Những người phụ nữ tham gia phong trào đòi quyền bầu cử đã giành được quyền bầu cử bằng cách tổ chức một buổi dã ngoại chứ?
Nguồn: The Durrells Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay