sulfide

[Mỹ]/ˈsʌlfaɪd/
[Anh]/ˈsʌlfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất của lưu huỳnh với một nguyên tố hoặc nhóm khác
Word Forms
số nhiềusulfides

Cụm từ & Cách kết hợp

sulfide mineral

khoáng vật sunfit

sulfide ore

quặng sunfit

metal sulfide

sunfit kim loại

iron sulfide

sunfit sắt

lead sulfide

suất bền chì

sulfide layer

lớp sunfit

sulfide gas

khí sunfit

sulfide compound

hợp chất sunfit

sulfide reaction

phản ứng sunfit

sulfide toxicity

độc tính của sunfit

Câu ví dụ

the sulfide minerals are important for metal extraction.

các khoáng chất sunfit rất quan trọng cho việc chiết xuất kim loại.

sulfide compounds can be harmful to the environment.

các hợp chất sunfit có thể gây hại cho môi trường.

we need to analyze the sulfide levels in the water.

chúng ta cần phân tích mức độ sunfit trong nước.

the presence of sulfide indicates anaerobic conditions.

sự hiện diện của sunfit cho thấy điều kiện yếm khí.

they discovered a new sulfide deposit in the region.

họ đã phát hiện ra một mỏ sunfit mới trong khu vực.

hydrogen sulfide is a toxic gas that can be deadly.

hiđro sunfit là một loại khí độc có thể gây tử vong.

researchers are studying the effects of sulfide on marine life.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của sunfit lên đời sống hải dương.

some sulfide minerals are used in batteries.

một số khoáng chất sunfit được sử dụng trong pin.

understanding sulfide reactions is crucial in chemistry.

hiểu các phản ứng của sunfit rất quan trọng trong hóa học.

they used a sulfide solution for the experiment.

họ đã sử dụng một dung dịch sunfit cho thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay