sulfurizing agent
chất lưu huỳnh hóa
sulfurizing process
quá trình lưu huỳnh hóa
sulfurizing reaction
phản ứng lưu huỳnh hóa
sulfurizing treatment
xử lý lưu huỳnh hóa
sulfurizing atmosphere
khí quyển lưu huỳnh hóa
sulfurizing temperature
nhiệt độ lưu huỳnh hóa
sulfurizing conditions
điều kiện lưu huỳnh hóa
sulfurizing compounds
hợp chất lưu huỳnh hóa
sulfurizing additives
chất phụ gia lưu huỳnh hóa
sulfurizing methods
phương pháp lưu huỳnh hóa
the process of sulfurizing improves the quality of the rubber.
quá trình lưu huỳnh hóa cải thiện chất lượng của cao su.
they are sulfurizing the metal to enhance its durability.
họ đang lưu huỳnh hóa kim loại để tăng độ bền của nó.
in the lab, we are sulfurizing the compound for better performance.
trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đang lưu huỳnh hóa hợp chất để có hiệu suất tốt hơn.
the sulfurizing agent is crucial for the chemical reaction.
chất lưu huỳnh hóa rất quan trọng cho phản ứng hóa học.
he explained the benefits of sulfurizing in the manufacturing process.
anh ấy giải thích những lợi ích của lưu huỳnh hóa trong quy trình sản xuất.
many industries rely on sulfurizing to produce high-quality products.
nhiều ngành công nghiệp dựa vào lưu huỳnh hóa để sản xuất các sản phẩm chất lượng cao.
they are experimenting with different methods of sulfurizing.
họ đang thử nghiệm các phương pháp lưu huỳnh hóa khác nhau.
understanding the sulfurizing process is essential for engineers.
hiểu quy trình lưu huỳnh hóa là điều cần thiết đối với các kỹ sư.
she conducted research on the effects of sulfurizing on plastics.
cô ấy đã tiến hành nghiên cứu về tác dụng của lưu huỳnh hóa lên nhựa.
proper sulfurizing can significantly increase the lifespan of materials.
lưu huỳnh hóa đúng cách có thể làm tăng đáng kể tuổi thọ của vật liệu.
sulfurizing agent
chất lưu huỳnh hóa
sulfurizing process
quá trình lưu huỳnh hóa
sulfurizing reaction
phản ứng lưu huỳnh hóa
sulfurizing treatment
xử lý lưu huỳnh hóa
sulfurizing atmosphere
khí quyển lưu huỳnh hóa
sulfurizing temperature
nhiệt độ lưu huỳnh hóa
sulfurizing conditions
điều kiện lưu huỳnh hóa
sulfurizing compounds
hợp chất lưu huỳnh hóa
sulfurizing additives
chất phụ gia lưu huỳnh hóa
sulfurizing methods
phương pháp lưu huỳnh hóa
the process of sulfurizing improves the quality of the rubber.
quá trình lưu huỳnh hóa cải thiện chất lượng của cao su.
they are sulfurizing the metal to enhance its durability.
họ đang lưu huỳnh hóa kim loại để tăng độ bền của nó.
in the lab, we are sulfurizing the compound for better performance.
trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đang lưu huỳnh hóa hợp chất để có hiệu suất tốt hơn.
the sulfurizing agent is crucial for the chemical reaction.
chất lưu huỳnh hóa rất quan trọng cho phản ứng hóa học.
he explained the benefits of sulfurizing in the manufacturing process.
anh ấy giải thích những lợi ích của lưu huỳnh hóa trong quy trình sản xuất.
many industries rely on sulfurizing to produce high-quality products.
nhiều ngành công nghiệp dựa vào lưu huỳnh hóa để sản xuất các sản phẩm chất lượng cao.
they are experimenting with different methods of sulfurizing.
họ đang thử nghiệm các phương pháp lưu huỳnh hóa khác nhau.
understanding the sulfurizing process is essential for engineers.
hiểu quy trình lưu huỳnh hóa là điều cần thiết đối với các kỹ sư.
she conducted research on the effects of sulfurizing on plastics.
cô ấy đã tiến hành nghiên cứu về tác dụng của lưu huỳnh hóa lên nhựa.
proper sulfurizing can significantly increase the lifespan of materials.
lưu huỳnh hóa đúng cách có thể làm tăng đáng kể tuổi thọ của vật liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay