sullenly

[Mỹ]/'sʌlənli/
[Anh]/ˈs ʌlɪnlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách u ám hoặc đầy oán giận

Câu ví dụ

glowered sullenly at being interrupted;

Nhìn chằm chằm đầy vẻ khó chịu vì bị làm phiền;

He sullenly refused to join the party.

Anh ta cáu kỉnh từ chối tham gia bữa tiệc.

She sat sullenly in the corner, ignoring everyone.

Cô ấy ngồi cáu kỉnh ở góc, phớt lờ mọi người.

The child sullenly obeyed his parents' instructions.

Đứa trẻ cáu kỉnh tuân theo hướng dẫn của cha mẹ.

He answered sullenly when asked about his day.

Anh ta trả lời cáu kỉnh khi được hỏi về một ngày của anh ấy.

The employee left the meeting sullenly after receiving criticism.

Nhân viên rời khỏi cuộc họp cáu kỉnh sau khi nhận được lời chỉ trích.

She responded sullenly to the news of the project's cancellation.

Cô ấy phản hồi cáu kỉnh về tin tức việc hủy bỏ dự án.

He walked away sullenly after losing the game.

Anh ta bước đi cáu kỉnh sau khi thua trò chơi.

The teenager sullenly muttered under his breath.

Người thiếu niên cáu kỉnh lẩm bẩm dưới hơi thở.

She sullenly cleaned her room, upset about the argument.

Cô ấy cáu kỉnh dọn dẹp phòng của mình, bực bội về cuộc tranh cãi.

The dog lay sullenly in the corner after being scolded.

Con chó nằm cáu kỉnh ở góc sau khi bị mắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay