sulkily

[Mỹ]/'sʌlkili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không hài lòng

Câu ví dụ

She sulkily refused to talk to anyone after the argument.

Cô ấy cáu kỉnh từ chối nói chuyện với bất kỳ ai sau cuộc tranh luận.

He sulkily stomped out of the room when he didn't get his way.

Anh ấy cáu kỉnh bước ra khỏi phòng khi không được như ý.

The child sulkily crossed his arms and pouted when he was told he couldn't have any more candy.

Đứa trẻ cáu kỉnh khoanh tay và làm mặt xấu khi bị bảo là không được ăn thêm bất kỳ món kẹo nào.

She sulkily sat in the corner, refusing to join the group activities.

Cô ấy cáu kỉnh ngồi ở góc, từ chối tham gia các hoạt động nhóm.

He sulkily muttered under his breath about the unfairness of the situation.

Anh ấy cáu kỉnh lẩm bẩm dưới hơi thở về sự bất công của tình huống.

The dog sulkily retreated to its bed after being scolded for chewing on the shoes.

Con chó cáu kỉnh rút lui về giường của nó sau khi bị trách mắng vì đã gặm giày.

She sulkily stared out the window, lost in her own thoughts.

Cô ấy cáu kỉnh nhìn ra ngoài cửa sổ, đắm chìm trong suy nghĩ của riêng mình.

He sulkily replied with a simple 'fine' when asked if he was okay.

Anh ấy cáu kỉnh trả lời bằng một câu đơn giản là 'khỏe' khi được hỏi anh có ổn không.

The cat sulkily turned its back on its owner after being given a bath.

Con mèo cáu kỉnh quay lưng lại với chủ của nó sau khi được tắm.

She sulkily folded her arms and refused to participate in the game.

Cô ấy cáu kỉnh khoanh tay và từ chối tham gia trò chơi.

Ví dụ thực tế

Across the field, the veela were watching them sulkily.

Khắp cánh đồng, những nàng veela đang nhìn họ một cách hờm hực.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

" Is it worth keeping? " I inquired, less sulkily.

"Có đáng để giữ lại không?" tôi hỏi, ít hờm hực hơn.

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

She picked up the leg sulkily and led her cow away, the poor animal limping on three legs.

Cô ấy nhặt lấy chân một cách hờm hực và dẫn con bò của mình đi, con vật tội nghiệp khập khiễng trên ba chân.

Nguồn: The Wizard of Oz (Simplified Version)

" Your Majesty may say your pleasure, " said Glozelle sulkily.

"Đại nhân có thể nói ý của ngài," Glozelle nói một cách hờm hực.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

Ove stood sulkily in the doorway, with his hands in his pockets.

Ove đứng ở cửa ra vào một cách hờm hực, với hai tay trong túi.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Nikabrik sulkily promised to behave, and the other two asked Caspian to tell his whole story.

Nikabrik hứa sẽ cư xử tốt một cách hờm hực, và hai người còn lại hỏi Caspian kể toàn bộ câu chuyện của mình.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

He spoke rather sulkily, feeling himself stalemated.

Anh ta nói một cách hờm hực, cảm thấy mình bị bế tắc.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

'You know whether the cap fits you, Loo, ' returned her brother sulkily.

'Bạn biết liệu chiếc mũ có vừa với bạn không, Loo,' anh trai cô trả lời một cách hờm hực.

Nguồn: Difficult Times (Part 2)

I followed them rather sulkily to the table at which Strickland always sat, and he called for the board and the chessmen.

Tôi đi theo họ đến bàn mà Strickland luôn ngồi một cách hờm hực, và anh ta gọi lấy bàn cờ và quân cờ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

No one could hear him; and at last, tired with running, and half choked with dust, he walked sulkily home.

Không ai nghe thấy anh ta; và cuối cùng, mệt mỏi vì chạy, và gần như nghẹn thở vì bụi, anh ta đi về nhà một cách hờm hực.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay