sulphurizes

[Mỹ]/[ˈsʌlfərʌɪz]/
[Anh]/[ˈsʌlfərʌɪz]/

Dịch

v. (transitive) Xử lý bằng lưu huỳnh; kết hợp với lưu huỳnh.
v. (intransitive) Tiếp nhận một quá trình liên quan đến lưu huỳnh; trở nên có tính lưu huỳnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

sulphurizes rubber

làm chất lượng cao su bằng lưu huỳnh

sulphurizes steel

làm chất lượng thép bằng lưu huỳnh

sulphurizes quickly

làm chất lượng nhanh bằng lưu huỳnh

sulphurizes components

làm chất lượng các bộ phận bằng lưu huỳnh

sulphurizes effectively

làm chất lượng hiệu quả bằng lưu huỳnh

sulphurizes metal

làm chất lượng kim loại bằng lưu huỳnh

Câu ví dụ

the industrial process often sulphurizes natural gas to remove impurities.

Quy trình công nghiệp thường sulfur hóa khí tự nhiên để loại bỏ tạp chất.

careful monitoring is needed when sulphurizes occurs in the refinery.

Cần giám sát cẩn thận khi xảy ra sự sulfur hóa trong nhà máy tinh chế.

the catalyst promotes the sulphurizes of hydrocarbons in the reaction chamber.

Chất xúc tác thúc đẩy quá trình sulfur hóa của hydrocarbon trong buồng phản ứng.

sulphurizes can lead to corrosion of metal pipelines and equipment.

Sự sulfur hóa có thể dẫn đến ăn mòn các đường ống và thiết bị kim loại.

the lab investigated the sulphurizes of organic compounds under high pressure.

Phòng thí nghiệm đã nghiên cứu sự sulfur hóa của các hợp chất hữu cơ dưới áp suất cao.

controlling sulphurizes is crucial for maintaining product quality.

Việc kiểm soát sự sulfur hóa là rất quan trọng để duy trì chất lượng sản phẩm.

the technician analyzed the sulphurizes byproducts in the wastewater.

Kỹ thuật viên đã phân tích các sản phẩm phụ của sự sulfur hóa trong nước thải.

the experiment demonstrated how sulphurizes affects the polymer's properties.

Thí nghiệm đã minh họa cách sự sulfur hóa ảnh hưởng đến tính chất của polymer.

the plant uses a proprietary process to prevent sulphurizes.

Nhà máy sử dụng quy trình độc quyền để ngăn ngừa sự sulfur hóa.

sulphurizes reactions are common in the petrochemical industry.

Các phản ứng sulfur hóa là phổ biến trong ngành công nghiệp hóa dầu.

the research focused on minimizing sulphurizes during storage.

Nghiên cứu tập trung vào việc giảm thiểu sự sulfur hóa trong quá trình lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay