destroys

[Mỹ]/dɪˈstrɔɪz/
[Anh]/dɪˈstrɔɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây ra sự hủy diệt của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

destroys everything

phá hủy mọi thứ

destroys hope

phá hủy hy vọng

destroys trust

phá hủy niềm tin

destroys lives

phá hủy cuộc sống

destroys dreams

phá hủy ước mơ

destroys nature

phá hủy thiên nhiên

destroys relationships

phá hủy các mối quan hệ

destroys evidence

phá hủy bằng chứng

destroys cultures

phá hủy các nền văn hóa

destroys progress

phá hủy sự tiến bộ

Câu ví dụ

the storm destroys everything in its path.

cơn bão phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.

pollution destroys natural habitats.

ô nhiễm phá hủy môi trường sống tự nhiên.

war destroys lives and communities.

chiến tranh phá hủy cuộc sống và cộng đồng.

neglecting plants destroys their growth.

bỏ bê cây trồng phá hủy sự phát triển của chúng.

overeating destroys your health.

ăn quá nhiều phá hủy sức khỏe của bạn.

he destroys his chances of success by procrastinating.

anh ta phá hủy cơ hội thành công của mình bằng cách trì hoãn.

fire destroys everything in the building.

cháy phá hủy mọi thứ trong tòa nhà.

excessive stress destroys mental health.

căng thẳng quá mức phá hủy sức khỏe tinh thần.

hate destroys the fabric of society.

sự hận thù phá hủy cấu trúc xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay