sultanas

[Mỹ]/sʌlˈtɑːnəz/
[Anh]/sʌlˈteɪnəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một danh hiệu cho một người phụ nữ hoàng gia (như nữ hoàng, vợ hoàng đế, hoặc em gái); một loại nho không hạt; nho khô nhỏ làm từ nho sultana.

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh sultanas

chà là tươi

sultanas cake

bánh chà là

golden sultanas

chà là vàng

sultanas bread

bánh mì chà là

sultanas salad

salad chà là

sultanas cookies

bánh quy chà là

sultanas pudding

pudding chà là

sultanas mixture

trộn chà là

sultanas topping

phù liệu chà là

sultanas snack

đồ ăn nhẹ chà là

Câu ví dụ

i added sultanas to the cake batter for extra sweetness.

Tôi đã thêm sultanas vào bột bánh để tăng thêm độ ngọt.

she enjoys snacking on sultanas while watching tv.

Cô ấy thích ăn sultanas khi xem TV.

we made a salad with sultanas, nuts, and greens.

Chúng tôi đã làm một món salad với sultanas, các loại hạt và rau xanh.

sultanas can be used in both sweet and savory dishes.

Sultanas có thể được sử dụng trong cả món ăn ngọt và món ăn mặn.

he sprinkled sultanas over his oatmeal for added flavor.

Anh ấy rắc sultanas lên yến mạch của mình để tăng thêm hương vị.

my grandmother's recipe calls for sultanas and cinnamon.

Công thức của bà tôi yêu cầu sultanas và quế.

sultanas are a great source of natural sugars and fiber.

Sultanas là một nguồn cung cấp đường tự nhiên và chất xơ tuyệt vời.

they served a dessert made with sultanas and cream.

Họ phục vụ món tráng miệng làm từ sultanas và kem.

adding sultanas to your breakfast can boost your energy.

Thêm sultanas vào bữa sáng của bạn có thể tăng cường năng lượng.

she loves to bake cookies with sultanas and chocolate chips.

Cô ấy thích làm bánh quy với sultanas và chocolate chips.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay