summarised

[Mỹ]/[ˈsʌməraɪzd]/
[Anh]/[ˈsʌmərəˌzaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trao cho một tuyên bố ngắn gọn về những điểm chính của điều gì đó; Để trình bày một cái gì đó ở một hình thức ngắn hơn.
adj. Cho một ý tưởng chung về điều gì đó; súc tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

summarised findings

tóm tắt những phát hiện

briefly summarised

tóm tắt ngắn gọn

summarised report

báo cáo tóm tắt

being summarised

đang được tóm tắt

highly summarised

tóm tắt rất nhiều

summarised version

phiên bản tóm tắt

summarised quickly

tóm tắt nhanh chóng

effectively summarised

tóm tắt hiệu quả

clearly summarised

tóm tắt rõ ràng

Câu ví dụ

the report summarised the key findings of the research project.

Báo cáo tóm tắt những phát hiện chính của dự án nghiên cứu.

she summarised the meeting's main points for the absent team members.

Cô ấy đã tóm tắt những điểm chính của cuộc họp cho các thành viên trong nhóm không có mặt.

the lawyer summarised the case for the jury in a clear and concise manner.

Luật sư đã tóm tắt vụ án cho bồi thẩm đoàn một cách rõ ràng và ngắn gọn.

the article summarised the new government policies effectively.

Bài báo đã tóm tắt hiệu quả các chính sách của chính phủ mới.

i need a brief summary; can you summarised it for me?

Tôi cần một bản tóm tắt ngắn gọn; bạn có thể tóm tắt nó cho tôi không?

the speaker summarised the argument in a compelling way.

Người diễn giả đã tóm tắt lập luận một cách thuyết phục.

the consultant summarised the client's needs and expectations.

Người tư vấn đã tóm tắt nhu cầu và mong đợi của khách hàng.

the news report summarised the events of the day.

Bản tin thời sự đã tóm tắt các sự kiện trong ngày.

the historian summarised the period's major developments.

Nhà sử học đã tóm tắt những phát triển quan trọng của thời kỳ đó.

the executive summarised the company's performance for the board.

Người điều hành đã tóm tắt hiệu suất của công ty cho hội đồng quản trị.

the teacher summarised the chapter's main themes for the students.

Giáo viên đã tóm tắt những chủ đề chính của chương cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay