legal summonses
các trát pháp lý
court summonses
các trát tòa án
official summonses
các trát chính thức
summonses issued
các trát đã được ban hành
unanswered summonses
các trát chưa được trả lời
summonses received
các trát đã nhận
multiple summonses
nhiều trát
valid summonses
các trát hợp lệ
summonses served
các trát đã được tống đạt
pending summonses
các trát đang chờ xử lý
the court issued multiple summonses for the witness to appear.
Tòa án đã ban hành nhiều trát đòi hầu tòa đối với nhân chứng.
he received several summonses for unpaid fines.
Anh ta đã nhận được nhiều trát đòi nộp phạt vì nợ tiền phạt.
failure to respond to the summonses can lead to legal penalties.
Việc không phản hồi các trát đòi hầu tòa có thể dẫn đến các hình phạt pháp lý.
lawyers often prepare their clients for court summonses.
Các luật sư thường chuẩn bị cho khách hàng của họ đối phó với các trát đòi hầu tòa.
the summonses were delivered by a process server.
Các trát đòi hầu tòa đã được chuyển giao bởi nhân viên chuyển giao.
she was confused by the numerous summonses she received.
Cô ấy bối rối trước số lượng lớn các trát đòi hầu tòa mà cô ấy đã nhận được.
summonses can be contested in court if deemed unfair.
Các trát đòi hầu tòa có thể bị tranh chấp tại tòa án nếu cho rằng chúng không công bằng.
the company issued summonses to its former employees.
Công ty đã ban hành các trát đòi hầu tòa cho nhân viên cũ của mình.
he ignored the summonses, thinking they were not serious.
Anh ta đã phớt lờ các trát đòi hầu tòa, nghĩ rằng chúng không nghiêm trọng.
receiving multiple summonses can be overwhelming.
Việc nhận được nhiều trát đòi hầu tòa có thể là quá sức.
legal summonses
các trát pháp lý
court summonses
các trát tòa án
official summonses
các trát chính thức
summonses issued
các trát đã được ban hành
unanswered summonses
các trát chưa được trả lời
summonses received
các trát đã nhận
multiple summonses
nhiều trát
valid summonses
các trát hợp lệ
summonses served
các trát đã được tống đạt
pending summonses
các trát đang chờ xử lý
the court issued multiple summonses for the witness to appear.
Tòa án đã ban hành nhiều trát đòi hầu tòa đối với nhân chứng.
he received several summonses for unpaid fines.
Anh ta đã nhận được nhiều trát đòi nộp phạt vì nợ tiền phạt.
failure to respond to the summonses can lead to legal penalties.
Việc không phản hồi các trát đòi hầu tòa có thể dẫn đến các hình phạt pháp lý.
lawyers often prepare their clients for court summonses.
Các luật sư thường chuẩn bị cho khách hàng của họ đối phó với các trát đòi hầu tòa.
the summonses were delivered by a process server.
Các trát đòi hầu tòa đã được chuyển giao bởi nhân viên chuyển giao.
she was confused by the numerous summonses she received.
Cô ấy bối rối trước số lượng lớn các trát đòi hầu tòa mà cô ấy đã nhận được.
summonses can be contested in court if deemed unfair.
Các trát đòi hầu tòa có thể bị tranh chấp tại tòa án nếu cho rằng chúng không công bằng.
the company issued summonses to its former employees.
Công ty đã ban hành các trát đòi hầu tòa cho nhân viên cũ của mình.
he ignored the summonses, thinking they were not serious.
Anh ta đã phớt lờ các trát đòi hầu tòa, nghĩ rằng chúng không nghiêm trọng.
receiving multiple summonses can be overwhelming.
Việc nhận được nhiều trát đòi hầu tòa có thể là quá sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay