sumo

[Mỹ]/ˈsu:məu/
[Anh]/'sumo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Nhật Bản) Sumo
Word Forms
số nhiềusumoes

Cụm từ & Cách kết hợp

sumo wrestling

đấu vật sumo

sumo wrestler

đấu sĩ sumo

sumo tournament

giải đấu sumo

Câu ví dụ

Sumo wrestling is a traditional Japanese sport.

Đấu vật Sumo là một môn thể thao truyền thống của Nhật Bản.

The sumo wrestler demonstrated his strength in the ring.

Kình đấu vật Sumo đã thể hiện sức mạnh của mình trên sàn đấu.

Sumo wrestlers wear distinctive belts called mawashi.

Các đấu vật Sumo mặc những chiếc đai đặc trưng gọi là mawashi.

Training for sumo requires discipline and dedication.

Huấn luyện cho Sumo đòi hỏi kỷ luật và sự tận tâm.

Sumo tournaments attract large crowds in Japan.

Các giải đấu Sumo thu hút đông đảo khán giả ở Nhật Bản.

Sumo wrestlers follow strict rituals before matches.

Các đấu vật Sumo tuân theo các nghi lễ nghiêm ngặt trước các trận đấu.

Sumo wrestlers aim to push or throw their opponent out of the ring.

Các đấu vật Sumo hướng tới việc đẩy hoặc ném đối thủ ra khỏi sàn đấu.

Sumo wrestlers often have a heavy build and strong physique.

Các đấu vật Sumo thường có thân hình nặng nề và vóc dáng khỏe mạnh.

Sumo wrestlers adhere to a strict diet to maintain their weight.

Các đấu vật Sumo tuân thủ chế độ ăn uống nghiêm ngặt để duy trì cân nặng của họ.

Sumo wrestling has a long history dating back centuries.

Đấu vật Sumo có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ hàng thế kỷ trước.

Ví dụ thực tế

We can do arm, thumb, mud, sumo.

Chúng tôi có thể làm arm, thumb, mud, sumo.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Or uh, another one, we're talking about um, stereotypes would be sumo.

Hoặc uh, một cái khác, chúng ta đang nói về um, những định kiến sẽ là sumo.

Nguồn: American English dialogue

Asashoryu has a huge following, but he has also upset sumo’s traditionalists.

Asashoryu có một lượng người hâm mộ lớn, nhưng anh ấy cũng đã làm phật lòng những người bảo thủ của sumo.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

Asashoryu could well become the greatest sumo fighter ever.

Asashoryu có thể trở thành võ sĩ sumo vĩ đại nhất mọi thời đại.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

Orora told the Asahi newspaper that Japan's sumo wrestlers should eat less.

Orora nói với tờ báo Asahi rằng các đô vật sumo của Nhật Bản nên ăn ít hơn.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

The goal is to build up flexibility and quickness, two things needed for sumo wrestling.

Mục tiêu là xây dựng sự linh hoạt và nhanh nhẹn, hai điều cần thiết cho sumo.

Nguồn: VOA Special February 2021 Collection

Sumo wrestlers are famous for having enormous appetites and for eating a lot.

Đô vật sumo nổi tiếng với việc có khẩu vị lớn và ăn rất nhiều.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

He is also the most successful non-Japanese ever to enter the sumo ring.

Anh ấy cũng là người không phải người Nhật Bản thành công nhất từng bước vào sàn đấu sumo.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

And then there was also a sumo competition. There was the meeting with the new emperor.

Và sau đó còn có một cuộc thi sumo. Cuộc gặp gỡ với vị hoàng đế mới.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

After winning that first competition, Taisuke thought his son may have a special talent for sumo.

Sau khi chiến thắng cuộc thi đầu tiên đó, Taisuke nghĩ rằng con trai mình có thể có một tài năng đặc biệt với sumo.

Nguồn: VOA Special February 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay