japan

[Mỹ]/dʒəˈpæn/
[Anh]/dʒəˈpæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nhật Bản;đồ sơn mài Nhật Bản
v.sơn mài bằng sơn đen.

Cụm từ & Cách kết hợp

Japanese culture

Văn hóa Nhật Bản

made in japan

sản xuất tại Nhật Bản

bank of japan

ngân hàng Nhật Bản

sea of japan

biển Nhật Bản

japan airlines

hãng hàng không Nhật Bản

yahoo japan

yahoo Nhật Bản

Câu ví dụ

postage to Japan on a letter

bưu phí gửi thư đến Nhật Bản

She is in Japan presently.

Cô ấy hiện đang ở Nhật Bản.

Japan's unique cultural traditions.

những truyền thống văn hóa độc đáo của Nhật Bản.

The kimono is part of the national costume of Japan.

Áo kimono là một phần của trang phục quốc gia của Nhật Bản.

Japan's dependence on imported oil.

Sự phụ thuộc của Nhật Bản vào dầu nhập khẩu.

Japan declared war on Germany.

Nhật Bản đã tuyên chiến với Đức.

Japan exports to many countries.

Nhật Bản xuất khẩu sang nhiều quốc gia.

Japan lies to the east of China.

Nhật Bản nằm về phía đông của Trung Quốc.

Japan lies to the north of Philippines.

Nhật Bản nằm về phía bắc của Philippines.

Now we may go to Japan by boat.

Bây giờ chúng ta có thể đi Nhật Bản bằng thuyền.

The Diet in Japan corresponds to the American Congress.

Viện Diet của Nhật Bản tương ứng với Quốc hội Hoa Kỳ.

America's banks look Lilliputian in comparison with Japan's.

Các ngân hàng của nước Mỹ có vẻ nhỏ bé so với các ngân hàng của Nhật Bản.

Japan ranged herself against the European nations.

Nhật Bản đối lập với các quốc gia châu Âu.

Japan's electronics industry began to saturate the world markets.

Ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản bắt đầu bão hòa thị trường thế giới.

My cousin, who is a painter, is in Japan at present.

Người họ hàng của tôi, vốn là một họa sĩ, hiện đang ở Nhật Bản.

Japan is streets ahead of us in computer technology.

Nhật Bản vượt trội hơn hẳn so với chúng ta về công nghệ máy tính.

the feudal system of premodern Japan; a premodern assembly line.

hệ thống phong kiến Nhật Bản thời tiền hiện đại; một dây chuyền lắp ráp thời tiền hiện đại.

What is the going price of farmland in Japan?

Giá đất nông nghiệp ở Nhật Bản là bao nhiêu?

Ví dụ thực tế

We took you to Japan, to Iceland.

Chúng tôi đã đưa bạn đến Nhật Bản và Iceland.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In Japan, they're believed to promote longevity, health, resilience, and luck.

Ở Nhật Bản, họ được cho là thúc đẩy sự trường thọ, sức khỏe, khả năng phục hồi và may mắn.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

In the Best Animated Feature category, Japan's Studio Ghibli was the surprise winner.

Trong hạng mục Phim hoạt hình hay nhất, Studio Ghibli của Nhật Bản là người chiến thắng bất ngờ.

Nguồn: Selected English short passages

Japan is looking to make even more strides in the Great Space Race.

Nhật Bản đang tìm cách tiến xa hơn nữa trong cuộc đua vào không gian vĩ đại.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

A magnitude-6.6 earthquake jolted northeast Japan early this morning.

Một trận động đất mạnh 6,6 độ đã làm rung chuyển miền đông bắc Nhật Bản vào sáng sớm nay.

Nguồn: CRI Online May 2015 Collection

Researchers at Kyoto University in Japan are building wooden satellites, hoping to soon send them into space.

Các nhà nghiên cứu tại Đại học Kyoto ở Nhật Bản đang chế tạo các vệ tinh gỗ, hy vọng sớm gửi chúng vào không gian.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Who are you taking the Japan with you, theoretically, trip for two?

Bạn sẽ đưa ai đi Nhật Bản cùng bạn, về mặt lý thuyết, cho chuyến đi của hai người?

Nguồn: Celebrities' shopping spree

So this summer, Japan and NASA aim to launch the world's first biodegradable satellite made mostly from wood.

Vì vậy, mùa hè này, Nhật Bản và NASA dự kiến sẽ phóng vệ tinh phân hủy sinh học đầu tiên trên thế giới, chủ yếu được làm từ gỗ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And so, Japan's space agency, JAXA is working right now, troubleshooting.

Vì vậy, cơ quan vũ trụ Nhật Bản, JAXA hiện đang làm việc, khắc phục sự cố.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And in the area that's now Japan, people made sake from rice.

Và ở khu vực bây giờ là Nhật Bản, người dân đã làm sake từ gạo.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay