sun-soaked

[Mỹ]/[sʌn sɒːkt]/
[Anh]/[sʌn soʊkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Exposed to or bathed in sunshine.; Having a tan or suntan.
adv.Thoroughly exposed to sunshine.

Cụm từ & Cách kết hợp

sun-soaked beach

bãi biển ngập tràn ánh nắng

sun-soaked afternoon

chiều ngập tràn ánh nắng

sun-soaked hills

những ngọn đồi ngập tràn ánh nắng

sun-soaked terrace

sân thượng ngập tràn ánh nắng

sun-soaked skin

làn da ngập tràn ánh nắng

getting sun-soaked

tận hưởng ánh nắng

sun-soaked fields

những cánh đồng ngập tràn ánh nắng

sun-soaked view

khung cảnh ngập tràn ánh nắng

sun-soaked days

những ngày ngập tràn ánh nắng

sun-soaked balcony

ban công ngập tràn ánh nắng

Câu ví dụ

we spent a sun-soaked afternoon on the beach, building sandcastles.

Chúng tôi đã dành một buổi chiều ngập tràn ánh nắng trên bãi biển, xây lâu đài cát.

the sun-soaked patio was the perfect spot for a morning coffee.

Hiên nhà ngập nắng là nơi lý tưởng để thưởng thức một tách cà phê buổi sáng.

the sun-soaked fields of wheat stretched as far as the eye could see.

Những cánh đồng lúa mì ngập nắng trải dài đến tận cùng tầm mắt.

her sun-soaked hair and skin revealed a week spent in the mediterranean.

Mái tóc và làn da ngập nắng của cô tiết lộ một tuần ở Địa Trung Hải.

the sun-soaked balcony offered stunning views of the city skyline.

Ban công ngập nắng mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp về đường chân trời thành phố.

a sun-soaked garden filled with vibrant flowers was a welcome sight.

Một khu vườn ngập nắng tràn ngập những bông hoa rực rỡ là một cảnh tượng chào đón.

we enjoyed a sun-soaked picnic in the park with friends and family.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại ngập nắng trong công viên với bạn bè và gia đình.

the sun-soaked rocks provided a warm place to relax and sunbathe.

Những tảng đá ngập nắng cung cấp một nơi ấm áp để thư giãn và tắm nắng.

the sun-soaked landscape created a beautiful backdrop for our hike.

Phong cảnh ngập nắng tạo nên một bối cảnh tuyệt đẹp cho chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the sun-soaked vineyard produced a delicious vintage of red wine.

Vườn nho ngập nắng đã tạo ra một loại rượu vang đỏ vintage thơm ngon.

we found a sun-soaked spot on the hillside to watch the sunset.

Chúng tôi tìm thấy một chỗ ngập nắng trên sườn đồi để ngắm hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay