sunbathers

[Mỹ]/ˈsʌnˌbeɪðəz/
[Anh]/ˈsʌnˌbeɪðərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tắm nắng

Cụm từ & Cách kết hợp

sunbathers relax

Người tắm nắng thư giãn

sunbathers tan

Người tắm nắng rám nắng

sunbathers enjoy

Người tắm nắng tận hưởng

sunbathers crowd

Người tắm nắng chen chúc

sunbathers sunbathe

Người tắm nắng tắm nắng

sunbathers gather

Người tắm nắng tụ tập

sunbathers lounge

Người tắm nắng nằm thư giãn

sunbathers swim

Người tắm nắng bơi lội

sunbathers socialize

Người tắm nắng giao lưu

sunbathers cool

Người tắm nắng giải nhiệt

Câu ví dụ

sunbathers flock to the beach during the summer.

Những người tắm nắng thường tụ tập trên bãi biển vào mùa hè.

many sunbathers enjoy reading while soaking up the sun.

Nhiều người tắm nắng thích đọc sách trong khi tắm nắng.

sunbathers should apply sunscreen to protect their skin.

Những người tắm nắng nên thoa kem chống nắng để bảo vệ da.

on weekends, the beach is crowded with sunbathers.

Vào cuối tuần, bãi biển đông đúc với những người tắm nắng.

sunbathers often bring umbrellas for shade.

Những người tắm nắng thường mang ô để che nắng.

some sunbathers prefer to tan in private pools.

Một số người tắm nắng thích tắm nắng ở hồ bơi riêng.

sunbathers relax on towels spread across the sand.

Những người tắm nắng thư giãn trên khăn trải trên cát.

sunbathers should stay hydrated while enjoying the sun.

Những người tắm nắng nên giữ đủ nước trong khi tận hưởng ánh nắng.

many sunbathers enjoy beach volleyball during their visit.

Nhiều người tắm nắng thích chơi bóng chuyền bãi biển trong suốt chuyến thăm của họ.

sunbathers often listen to music while lounging on the beach.

Những người tắm nắng thường nghe nhạc trong khi nằm dài trên bãi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay