beachgoers

[Mỹ]/[ˈbiːtʃˌɡɔːəz]/
[Anh]/[ˈbiːtʃˌɡɔːərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đi đến bãi biển, đặc biệt là để nghỉ ngơi; Những người thường xuyên đến bãi biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

beachgoers flocked

Người tắm biển đổ xô

protecting beachgoers

Bảo vệ người tắm biển

beachgoers enjoy

Người tắm biển tận hưởng

many beachgoers

Nhiều người tắm biển

beachgoers swimming

Người tắm biển đang bơi

beachgoers warned

Người tắm biển được cảnh báo

beachgoers gathered

Người tắm biển tụ tập

concerned beachgoers

Người tắm biển lo lắng

beachgoers sunbathe

Người tắm biển tắm nắng

watching beachgoers

Đang quan sát người tắm biển

Câu ví dụ

many beachgoers flocked to the shore on a sunny saturday.

Nhiều người tắm biển đã đổ xô đến bờ biển vào một ngày thứ bảy nắng đẹp.

beachgoers enjoyed building sandcastles and splashing in the waves.

Người tắm biển tận hưởng việc xây lâu đài cát và vui đùa trong làn sóng.

lifeguards warned beachgoers about strong currents in the water.

Các nhân viên cứu hộ cảnh báo người tắm biển về những dòng nước chảy mạnh dưới mặt nước.

the beachgoers were captivated by the stunning sunset over the ocean.

Người tắm biển bị thu hút bởi cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên đại dương.

beachgoers carefully applied sunscreen to protect their skin.

Người tắm biển cẩn thận thoa kem chống nắng để bảo vệ làn da của họ.

local vendors sold refreshments to thirsty beachgoers throughout the day.

Các tiểu thương địa phương bán đồ uống giải khát cho những người tắm biển khát nước suốt cả ngày.

beachgoers collected seashells and other treasures along the shoreline.

Người tắm biển thu thập những con sò và các vật phẩm quý giá khác dọc theo bờ biển.

the crowded beach was filled with happy beachgoers.

Bãi biển đông đúc đầy ắp những người tắm biển vui vẻ.

beachgoers participated in a volleyball tournament on the sand.

Người tắm biển tham gia một giải đấu bóng chuyền trên cát.

many beachgoers brought their dogs to play in the sand.

Nhiều người tắm biển mang theo thú cưng của họ để chơi đùa trên cát.

beachgoers relaxed under umbrellas, escaping the midday heat.

Người tắm biển thư giãn dưới những chiếc ô, tránh cái nóng giữa trưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay