suppressibility

[Mỹ]/səˌpresəˈbɪləti/
[Anh]/səˌprɛsəˈbɪləti/

Dịch

n. đặc tính hoặc khả năng bị kìm chế; có thể bị hạn chế hoặc cấm đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

high suppressibility

Tính khả抑 cao

low suppressibility

Tính khả抑 thấp

suppressibility factor

Yếu tố khả抑

suppressibility test

Thử nghiệm khả抑

suppressibility effects

Tác động khả抑

measure suppressibility

Đo lường khả抑

improved suppressibility

Khả抑 được cải thiện

reduced suppressibility

Khả抑 bị giảm

assess suppressibility

Đánh giá khả抑

suppressibility level

Mức độ khả抑

Câu ví dụ

the suppressibility of irrelevant stimuli improves with practice and consistent sleep.

Tính khả năng ức chế của các kích thích không liên quan được cải thiện thông qua luyện tập và giấc ngủ đều đặn.

researchers measured suppressibility under cognitive load to predict task performance.

Những nhà nghiên cứu đã đo lường khả năng ức chế dưới áp lực nhận thức để dự đoán hiệu suất nhiệm vụ.

high suppressibility of distractions is essential for safe driving in heavy traffic.

Tính khả năng ức chế các yếu tố gây xao nhãng là rất cần thiết cho việc lái xe an toàn trong điều kiện giao thông đông đúc.

we tested the suppressibility of background noise during the listening exam.

Chúng tôi đã kiểm tra khả năng ức chế tiếng ồn nền trong kỳ thi nghe.

the model assumes the suppressibility of outliers increases after data cleaning.

Mô hình giả định khả năng ức chế các ngoại lệ tăng lên sau khi làm sạch dữ liệu.

medication reduced symptom flare-ups by increasing the suppressibility of triggers.

Dược phẩm làm giảm các đợt bùng phát triệu chứng bằng cách tăng khả năng ức chế các yếu tố kích hoạt.

therapy focused on the suppressibility of intrusive thoughts during stressful weeks.

Liệu pháp tập trung vào khả năng ức chế các suy nghĩ xâm nhập trong những tuần căng thẳng.

engineers evaluated the suppressibility of vibration peaks in the new motor design.

Kỹ sư đã đánh giá khả năng ức chế các đỉnh rung động trong thiết kế động cơ mới.

his suppressibility of anger improved after months of mindfulness training.

Tính khả năng ức chế cơn giận của anh ấy đã cải thiện sau nhiều tháng luyện tập chánh niệm.

the study compares suppressibility across age groups using the same attention test.

Nghiên cứu so sánh khả năng ức chế giữa các nhóm tuổi bằng cùng một bài kiểm tra chú ý.

policy makers debated the suppressibility of harmful content without blocking legitimate speech.

Các nhà hoạch định chính sách tranh luận về khả năng ức chế nội dung có hại mà không cản trở phát ngôn hợp pháp.

during rehearsal, the band worked on the suppressibility of feedback and hum.

Trong buổi tập luyện, ban nhạc đã tập trung vào khả năng ức chế phản hồi và tiếng ồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay