suppressors

[Mỹ]/[səˈpresə(r)]/
[Anh]/[səˈpresər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị giảm âm thanh hoặc ánh sáng của vũ khí; Một người hoặc vật ngăn chặn hoặc ức chế điều gì đó; Trong y học, một loại thuốc dùng để giảm hoặc loại bỏ các triệu chứng; Một cơ chế hoặc hệ thống được thiết kế để ngăn chặn hoặc kiểm soát một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

suppressors installed

bộ giảm thanh đã được lắp đặt

using suppressors

sử dụng bộ giảm thanh

suppressor system

hệ thống giảm thanh

suppressors failed

bộ giảm thanh bị hỏng

adding suppressors

thêm bộ giảm thanh

replacing suppressors

thay thế bộ giảm thanh

suppressor noise

tiếng ồn của bộ giảm thanh

testing suppressors

kiểm tra bộ giảm thanh

suppressor design

thiết kế bộ giảm thanh

high suppressors

bộ giảm thanh cao

Câu ví dụ

the car's exhaust system included several suppressors to reduce noise pollution.

Hệ thống ống xả của xe có nhiều bộ giảm thanh để giảm ô nhiễm tiếng ồn.

engineers are developing new suppressors for firearms to minimize the sound of firing.

Các kỹ sư đang phát triển các bộ giảm thanh mới cho vũ khí để giảm thiểu tiếng súng nổ.

the government attempted to suppressors dissent through censorship and propaganda.

Chính phủ đã cố gắng đàn áp sự bất đồng thông qua kiểm duyệt và tuyên truyền.

we need effective suppressors to control the spread of the wildfire.

Chúng ta cần các bộ giảm thanh hiệu quả để kiểm soát sự lan rộng của cháy rừng.

the company installed suppressors on the ventilation system to reduce dust levels.

Công ty đã lắp đặt các bộ giảm thanh trên hệ thống thông gió để giảm mức bụi.

the regulator mandated the use of noise suppressors on construction equipment.

Cơ quan quản lý đã yêu cầu sử dụng các bộ giảm thanh tiếng ồn trên thiết bị xây dựng.

the team designed suppressors to mitigate the impact of the vibrations.

Đội ngũ đã thiết kế các bộ giảm thanh để giảm thiểu tác động của rung động.

the goal is to develop compact and efficient suppressors for industrial machinery.

Mục tiêu là phát triển các bộ giảm thanh nhỏ gọn và hiệu quả cho máy móc công nghiệp.

the study investigated the effectiveness of different types of suppressors.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của các loại bộ giảm thanh khác nhau.

the legal team sought to suppressors evidence that was obtained illegally.

Đội ngũ pháp lý đã tìm cách loại bỏ các bằng chứng mà đã thu thập được bất hợp pháp.

the software included features to suppressors unwanted pop-up advertisements.

Phần mềm bao gồm các tính năng để loại bỏ các quảng cáo pop-up không mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay