surlier attitude
thái độ khó chịu
surlier remarks
nhận xét khó chịu
surlier response
phản hồi khó chịu
surlier tone
giọng điệu khó chịu
surlier expression
biểu cảm khó chịu
surlier demeanor
dáng vẻ khó chịu
surlier behavior
hành vi khó chịu
surlier comments
bình luận khó chịu
surlier personality
tính cách khó chịu
surlier interaction
tương tác khó chịu
his comments became surlier as the meeting progressed.
những bình luận của anh ấy ngày càng trở nên khó chịu hơn khi cuộc họp diễn ra.
she was in a surlier mood after the argument.
cô ấy có tâm trạng khó chịu hơn sau cuộc tranh cãi.
the customer grew surlier when his complaint was ignored.
khách hàng ngày càng trở nên khó chịu hơn khi khiếu nại của anh ấy bị bỏ qua.
he has been surlier than usual lately.
dạo này anh ấy có vẻ khó chịu hơn bình thường.
the surlier tone of his voice surprised everyone.
nét giọng khó chịu hơn của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
her surlier comments alienated her friends.
những bình luận khó chịu hơn của cô ấy đã khiến bạn bè xa lánh cô ấy.
as the deadline approached, he became surlier with his team.
khi thời hạn đến gần, anh ấy ngày càng trở nên khó chịu hơn với nhóm của mình.
the teacher noticed the student's surlier behavior.
giáo viên nhận thấy hành vi khó chịu hơn của học sinh.
his surlier remarks were uncalled for during the discussion.
những nhận xét khó chịu hơn của anh ấy là không cần thiết trong suốt cuộc thảo luận.
she couldn't help but respond in a surlier manner.
cô ấy không thể không phản ứng một cách khó chịu hơn.
surlier attitude
thái độ khó chịu
surlier remarks
nhận xét khó chịu
surlier response
phản hồi khó chịu
surlier tone
giọng điệu khó chịu
surlier expression
biểu cảm khó chịu
surlier demeanor
dáng vẻ khó chịu
surlier behavior
hành vi khó chịu
surlier comments
bình luận khó chịu
surlier personality
tính cách khó chịu
surlier interaction
tương tác khó chịu
his comments became surlier as the meeting progressed.
những bình luận của anh ấy ngày càng trở nên khó chịu hơn khi cuộc họp diễn ra.
she was in a surlier mood after the argument.
cô ấy có tâm trạng khó chịu hơn sau cuộc tranh cãi.
the customer grew surlier when his complaint was ignored.
khách hàng ngày càng trở nên khó chịu hơn khi khiếu nại của anh ấy bị bỏ qua.
he has been surlier than usual lately.
dạo này anh ấy có vẻ khó chịu hơn bình thường.
the surlier tone of his voice surprised everyone.
nét giọng khó chịu hơn của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
her surlier comments alienated her friends.
những bình luận khó chịu hơn của cô ấy đã khiến bạn bè xa lánh cô ấy.
as the deadline approached, he became surlier with his team.
khi thời hạn đến gần, anh ấy ngày càng trở nên khó chịu hơn với nhóm của mình.
the teacher noticed the student's surlier behavior.
giáo viên nhận thấy hành vi khó chịu hơn của học sinh.
his surlier remarks were uncalled for during the discussion.
những nhận xét khó chịu hơn của anh ấy là không cần thiết trong suốt cuộc thảo luận.
she couldn't help but respond in a surlier manner.
cô ấy không thể không phản ứng một cách khó chịu hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay