surveyed

[Mỹ]/sɜːˈveɪd/
[Anh]/sɜrˈveɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xem xét hoặc nhìn kỹ; đo lường hoặc đánh giá; tiến hành một nghiên cứu hoặc điều tra; nhìn từ xa

Cụm từ & Cách kết hợp

surveyed participants

những người tham gia khảo sát

surveyed population

dân số được khảo sát

surveyed data

dữ liệu được khảo sát

surveyed groups

các nhóm được khảo sát

surveyed results

kết quả khảo sát

surveyed areas

các khu vực được khảo sát

surveyed subjects

các đối tượng được khảo sát

surveyed trends

xu hướng được khảo sát

surveyed opinions

ý kiến được khảo sát

surveyed feedback

phản hồi được khảo sát

Câu ví dụ

the researchers surveyed the local population about their health habits.

Các nhà nghiên cứu đã khảo sát dân số địa phương về thói quen sức khỏe của họ.

they surveyed the landscape to identify potential sites for development.

Họ đã khảo sát cảnh quan để xác định các địa điểm tiềm năng cho phát triển.

the company surveyed its employees to gather feedback on job satisfaction.

Công ty đã khảo sát nhân viên của mình để thu thập phản hồi về sự hài lòng trong công việc.

before the election, the team surveyed voters to understand their preferences.

Trước cuộc bầu cử, nhóm đã khảo sát cử tri để hiểu rõ hơn về sở thích của họ.

we surveyed customer opinions to improve our product offerings.

Chúng tôi đã khảo sát ý kiến của khách hàng để cải thiện các sản phẩm của chúng tôi.

they surveyed the area for signs of environmental damage.

Họ đã khảo sát khu vực để tìm kiếm dấu hiệu của thiệt hại môi trường.

the students surveyed their classmates about their study habits.

Các sinh viên đã khảo sát bạn học của họ về thói quen học tập.

the organization surveyed the community to assess needs for new programs.

Tổ chức đã khảo sát cộng đồng để đánh giá nhu cầu về các chương trình mới.

experts surveyed the market trends to predict future sales.

Các chuyên gia đã khảo sát các xu hướng thị trường để dự đoán doanh số trong tương lai.

the survey team surveyed the wildlife population in the region.

Đội khảo sát đã khảo sát quần thể động vật hoang dã trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay