researched topic
chủ đề nghiên cứu
researched findings
những phát hiện nghiên cứu
researched methods
phương pháp nghiên cứu
researched data
dữ liệu nghiên cứu
researched article
bài báo nghiên cứu
researched information
thông tin nghiên cứu
researched evidence
bằng chứng nghiên cứu
researched sources
nguồn nghiên cứu
researched literature
tài liệu nghiên cứu
researched hypothesis
giả thuyết nghiên cứu
she researched the topic thoroughly before writing her paper.
Cô ấy đã nghiên cứu chủ đề một cách kỹ lưỡng trước khi viết bài báo của mình.
the scientists researched various methods to improve crop yield.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu nhiều phương pháp để cải thiện năng suất cây trồng.
he has researched the history of the ancient civilization.
Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của nền văn minh cổ đại.
the team researched consumer preferences for the new product.
Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu sở thích của người tiêu dùng về sản phẩm mới.
they researched the effects of climate change on wildlife.
Họ đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
after she researched the issue, she felt more confident in her decision.
Sau khi cô ấy nghiên cứu vấn đề, cô ấy cảm thấy tự tin hơn trong quyết định của mình.
the researchers have researched the correlation between diet and health.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
he researched the best practices for online marketing.
Anh ấy đã nghiên cứu những phương pháp tốt nhất để tiếp thị trực tuyến.
we researched various options before choosing a vacation destination.
Chúng tôi đã nghiên cứu nhiều lựa chọn trước khi chọn một điểm đến kỳ nghỉ.
she has researched the latest trends in technology.
Cô ấy đã nghiên cứu những xu hướng mới nhất trong công nghệ.
researched topic
chủ đề nghiên cứu
researched findings
những phát hiện nghiên cứu
researched methods
phương pháp nghiên cứu
researched data
dữ liệu nghiên cứu
researched article
bài báo nghiên cứu
researched information
thông tin nghiên cứu
researched evidence
bằng chứng nghiên cứu
researched sources
nguồn nghiên cứu
researched literature
tài liệu nghiên cứu
researched hypothesis
giả thuyết nghiên cứu
she researched the topic thoroughly before writing her paper.
Cô ấy đã nghiên cứu chủ đề một cách kỹ lưỡng trước khi viết bài báo của mình.
the scientists researched various methods to improve crop yield.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu nhiều phương pháp để cải thiện năng suất cây trồng.
he has researched the history of the ancient civilization.
Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của nền văn minh cổ đại.
the team researched consumer preferences for the new product.
Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu sở thích của người tiêu dùng về sản phẩm mới.
they researched the effects of climate change on wildlife.
Họ đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
after she researched the issue, she felt more confident in her decision.
Sau khi cô ấy nghiên cứu vấn đề, cô ấy cảm thấy tự tin hơn trong quyết định của mình.
the researchers have researched the correlation between diet and health.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
he researched the best practices for online marketing.
Anh ấy đã nghiên cứu những phương pháp tốt nhất để tiếp thị trực tuyến.
we researched various options before choosing a vacation destination.
Chúng tôi đã nghiên cứu nhiều lựa chọn trước khi chọn một điểm đến kỳ nghỉ.
she has researched the latest trends in technology.
Cô ấy đã nghiên cứu những xu hướng mới nhất trong công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay