temporary suspensions
tạm ngưng
suspensions of services
tạm ngừng các dịch vụ
suspensions in funding
tạm ngừng tài trợ
suspensions from school
tạm đình chỉ khỏi trường học
suspensions of activities
tạm ngừng các hoạt động
suspensions of contracts
tạm ngừng các hợp đồng
indefinite suspensions
tạm ngưng vô thời hạn
suspensions of operations
tạm ngừng hoạt động
suspensions of benefits
tạm ngừng các chế độ
suspensions for violations
tạm đình chỉ vì vi phạm
there were several suspensions due to the ongoing investigation.
Có một số trường hợp đình chỉ do cuộc điều tra đang diễn ra.
the teacher announced the suspensions of classes for the day.
Giáo viên thông báo về việc đình chỉ các lớp trong ngày.
suspensions can affect a student's academic progress.
Việc đình chỉ có thể ảnh hưởng đến tiến độ học tập của học sinh.
they decided to impose suspensions on the players for their misconduct.
Họ quyết định áp đặt các hình thức đình chỉ đối với các cầu thủ vì hành vi không đúng mực của họ.
there were multiple suspensions of service during the storm.
Có nhiều lần tạm ngừng dịch vụ trong suốt cơn bão.
suspensions of the project were necessary to reassess the budget.
Việc tạm dừng dự án là cần thiết để đánh giá lại ngân sách.
he received suspensions for repeated violations of the rules.
Anh ta bị đình chỉ do vi phạm nhiều lần các quy tắc.
the company announced temporary suspensions of work due to safety concerns.
Công ty thông báo tạm ngừng làm việc tạm thời do lo ngại về an toàn.
suspensions in the delivery schedule caused significant delays.
Việc đình chỉ trong lịch trình giao hàng đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
they are reviewing the suspensions to ensure fairness.
Họ đang xem xét các hình thức đình chỉ để đảm bảo tính công bằng.
temporary suspensions
tạm ngưng
suspensions of services
tạm ngừng các dịch vụ
suspensions in funding
tạm ngừng tài trợ
suspensions from school
tạm đình chỉ khỏi trường học
suspensions of activities
tạm ngừng các hoạt động
suspensions of contracts
tạm ngừng các hợp đồng
indefinite suspensions
tạm ngưng vô thời hạn
suspensions of operations
tạm ngừng hoạt động
suspensions of benefits
tạm ngừng các chế độ
suspensions for violations
tạm đình chỉ vì vi phạm
there were several suspensions due to the ongoing investigation.
Có một số trường hợp đình chỉ do cuộc điều tra đang diễn ra.
the teacher announced the suspensions of classes for the day.
Giáo viên thông báo về việc đình chỉ các lớp trong ngày.
suspensions can affect a student's academic progress.
Việc đình chỉ có thể ảnh hưởng đến tiến độ học tập của học sinh.
they decided to impose suspensions on the players for their misconduct.
Họ quyết định áp đặt các hình thức đình chỉ đối với các cầu thủ vì hành vi không đúng mực của họ.
there were multiple suspensions of service during the storm.
Có nhiều lần tạm ngừng dịch vụ trong suốt cơn bão.
suspensions of the project were necessary to reassess the budget.
Việc tạm dừng dự án là cần thiết để đánh giá lại ngân sách.
he received suspensions for repeated violations of the rules.
Anh ta bị đình chỉ do vi phạm nhiều lần các quy tắc.
the company announced temporary suspensions of work due to safety concerns.
Công ty thông báo tạm ngừng làm việc tạm thời do lo ngại về an toàn.
suspensions in the delivery schedule caused significant delays.
Việc đình chỉ trong lịch trình giao hàng đã gây ra những sự chậm trễ đáng kể.
they are reviewing the suspensions to ensure fairness.
Họ đang xem xét các hình thức đình chỉ để đảm bảo tính công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay