sustained

[Mỹ]/səˈsteɪnd/
[Anh]/səˈstend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài trong một thời gian dài, tiếp tục không bị gián đoạn
Word Forms
thì quá khứsustained
quá khứ phân từsustained

Cụm từ & Cách kết hợp

sustained growth

tăng trưởng bền vững

sustained effort

nỗ lực bền bỉ

sustained economic growth

tăng trưởng kinh tế bền vững

sustained attention

sự quan tâm bền vững

Câu ví dụ

only their faith sustained them.

chỉ có đức tin của họ mới giúp họ vượt qua.

An unshakable belief sustained me.

Niềm tin mãnh mẽ đã tiếp sức cho tôi.

He sustained a foot injury.

Anh ấy bị thương ở chân.

a period of sustained economic growth.

giai đoạn tăng trưởng kinh tế bền vững.

there has been a sustained level of activity in the economy.

đã có một mức hoạt động bền vững trong nền kinh tế.

injuries sustained during delivery.

Những chấn thương trong quá trình sinh nở.

the victim had sustained physical and psychological damage.

nạn nhân đã bị thương về thể chất và về mặt tâm lý.

this thought had sustained him throughout the years.

nghĩ rằng đã tiếp sức cho anh ấy trong suốt những năm qua.

he sustained the role of Creon with burly resilience.

anh ấy đã đảm nhận vai Creon với sự kiên cường vạm vỡ.

His hope for future sustained him.

Hy vọng về tương lai đã tiếp sức cho anh ấy.

The facts sustained his theory.

Những bằng chứng đã chứng minh được lý thuyết của anh ấy.

The judge has sustained the prosecutor's objection.

Thẩm phán đã chấp nhận phản đối của công tố viên.

The clapping was sustained for several minutes.

Sự vỗ tay kéo dài trong vài phút.

these books form the most sustained analysis and illumination of the subject.

những cuốn sách này tạo nên phân tích và làm sáng tỏ sâu sắc nhất về chủ đề.

sustained a fatal injury.See Synonyms at experience

bị thương nặng đến mức gây tử vong. Xem Từ đồng nghĩa tại experience

Bats are the only mammals to have wings and to achieve sustained flight.

Dơi là loài động vật có vú duy nhất có cánh và có thể bay lượn liên tục.

The rebel held and cleg as rebel-held enclave is coming sustain under sustained pressure from the army.

Các khu vực do quân nổi dậy kiểm soát và giữ vững đang phải chịu áp lực liên tục từ quân đội.

Objective:To prepare the acemetacin sustained release tablets(Ac-S RT )and study the influencing factors.

Mục tiêu: Chuẩn bị thuốc viên giải phóng chậm acemetacin (Ac-S RT) và nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay