swapped places
đổi chỗ
swapped roles
đổi vai trò
swapped items
đổi đồ vật
swapped cards
đổi bài
swapped teams
đổi đội
swapped seats
đổi chỗ ngồi
swapped gifts
đổi quà tặng
swapped stories
đổi câu chuyện
swapped ideas
đổi ý tưởng
swapped numbers
đổi số
the players swapped jerseys after the game.
Các cầu thủ đã đổi áo sau trận đấu.
we swapped seats to get a better view of the stage.
Chúng tôi đã đổi chỗ để có thể nhìn rõ hơn sân khấu.
they swapped stories about their travels.
Họ đã kể những câu chuyện về những chuyến đi của họ.
she swapped her old phone for a new one.
Cô ấy đã đổi điện thoại cũ của mình lấy một chiếc mới.
the two friends swapped their favorite books.
Hai người bạn đã đổi sách yêu thích của họ.
we swapped recipes to try new dishes.
Chúng tôi đã đổi công thức nấu ăn để thử các món ăn mới.
he swapped his bike for a skateboard.
Anh ấy đã đổi xe đạp của mình lấy một chiếc ván trượt.
during the party, they swapped gifts.
Trong bữa tiệc, họ đã đổi quà tặng.
the students swapped notes during the lecture.
Các sinh viên đã đổi ghi chú trong bài giảng.
we swapped places to see the view from the other side.
Chúng tôi đã đổi chỗ để nhìn ngắm cảnh từ phía bên kia.
swapped places
đổi chỗ
swapped roles
đổi vai trò
swapped items
đổi đồ vật
swapped cards
đổi bài
swapped teams
đổi đội
swapped seats
đổi chỗ ngồi
swapped gifts
đổi quà tặng
swapped stories
đổi câu chuyện
swapped ideas
đổi ý tưởng
swapped numbers
đổi số
the players swapped jerseys after the game.
Các cầu thủ đã đổi áo sau trận đấu.
we swapped seats to get a better view of the stage.
Chúng tôi đã đổi chỗ để có thể nhìn rõ hơn sân khấu.
they swapped stories about their travels.
Họ đã kể những câu chuyện về những chuyến đi của họ.
she swapped her old phone for a new one.
Cô ấy đã đổi điện thoại cũ của mình lấy một chiếc mới.
the two friends swapped their favorite books.
Hai người bạn đã đổi sách yêu thích của họ.
we swapped recipes to try new dishes.
Chúng tôi đã đổi công thức nấu ăn để thử các món ăn mới.
he swapped his bike for a skateboard.
Anh ấy đã đổi xe đạp của mình lấy một chiếc ván trượt.
during the party, they swapped gifts.
Trong bữa tiệc, họ đã đổi quà tặng.
the students swapped notes during the lecture.
Các sinh viên đã đổi ghi chú trong bài giảng.
we swapped places to see the view from the other side.
Chúng tôi đã đổi chỗ để nhìn ngắm cảnh từ phía bên kia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay