swashbuckle

[Mỹ]/ˈswɒʃˌbʌk.əl/
[Anh]/ˈswɑːʃˌbʌk.əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tham gia vào hành vi táo bạo hoặc màu mè
vt. làm điều gì đó với sự màu mè hoặc tự phụ
v. khoe khoang hoặc đi đứng tự mãn
Các dạng của từ
số nhiềuswashbuckles

Cụm từ & Cách kết hợp

swashbuckle adventure

cuộc phiêu lưu swashbuckle

swashbuckle hero

anh hùng swashbuckle

swashbuckle style

phong cách swashbuckle

swashbuckle tale

truyện swashbuckle

swashbuckle action

hành động swashbuckle

swashbuckle spirit

tinh thần swashbuckle

swashbuckle fun

vui vẻ swashbuckle

swashbuckle fight

cuộc chiến swashbuckle

swashbuckle journey

hành trình swashbuckle

swashbuckle legend

truyền thuyết swashbuckle

Câu ví dụ

he loves to swashbuckle in pirate-themed parties.

anh ấy thích phiêu lưu và hành động như một tên cướp biển trong các bữa tiệc theo chủ đề cướp biển.

the movie features a swashbuckling hero who saves the day.

phim có một anh hùng phiêu lưu và hành động cứu ngày.

children enjoy swashbuckling adventures in storybooks.

trẻ em thích những cuộc phiêu lưu phiêu lưu và hành động trong sách truyện.

during the festival, they organized a swashbuckling contest.

trong suốt lễ hội, họ đã tổ chức một cuộc thi phiêu lưu và hành động.

he swashbuckled his way through the obstacle course.

anh ấy đã phiêu lưu và hành động để vượt qua đường vượt chướng ngại vật.

the swashbuckling scenes in the film were breathtaking.

những cảnh phiêu lưu và hành động trong phim thật ngoạn mục.

she dressed up as a swashbuckler for halloween.

cô ấy ăn mặc như một tên cướp biển trong đêm Halloween.

he loves to swashbuckle around the house, pretending to be a pirate.

anh ấy thích phiêu lưu và hành động xung quanh nhà, giả vờ là một tên cướp biển.

the children swashbuckled with their toy swords in the backyard.

các con trẻ phiêu lưu và hành động với những thanh kiếm đồ chơi của chúng trong sân sau.

her swashbuckling spirit inspired everyone around her.

tinh thần phiêu lưu và hành động của cô ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay