courage

[Mỹ]/ˈkʌrɪdʒ/
[Anh]/ˈkɜːrɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm một cách dũng cảm; lòng dũng cảm
Word Forms
số nhiềucourages

Cụm từ & Cách kết hợp

moral courage

phán đoán đạo đức

take courage

vượt qua nỗi sợ hãi

lose courage

mất đi sự can đảm

dutch courage

can đảm giả tạo

Câu ví dụ

They fought with the courage of despair.

Họ chiến đấu với lòng can đảm của sự tuyệt vọng.

They have the courage of their convictions.

Họ có lòng can đảm của niềm tin của họ.

They have the courage of their opinions.

Họ có lòng can đảm của ý kiến của họ.

I found the courage to speak.

Tôi đã tìm thấy lòng can đảm để nói.

their courage knows no bounds.

Lòng can đảm của họ không có giới hạn.

incarnate the courage of the whole race

Thể hiện lòng can đảm của cả một chủng tộc.

have not sufficient courage for it

Họ không đủ can đảm để làm điều đó.

the courage to discover the truth and possibly be disappointed.

Lòng can đảm để khám phá sự thật và có thể thất vọng.

screw one's courage to the sticking place

Giữ vững lòng can đảm trước khó khăn.

His courage will carry him through.

Lòng can đảm của anh ấy sẽ giúp anh ấy vượt qua.

Mary's courage is an example to us all.

Lòng can đảm của Mary là một tấm gương cho tất cả chúng ta.

show courage under fire

Giữ vững tinh thần trong hoàn cảnh nguy hiểm.

Is she lacking in courage?

Cô ấy có thiếu can đảm không?

Their courage brought the people through the war.

Lòng can đảm của họ đã giúp mọi người vượt qua chiến tranh.

an epic tale of courage and heroism

Một câu chuyện sử thi về lòng can đảm và chủ nghĩa anh hùng.

his courage and devotion to duty never wavered.

Lòng can đảm và sự tận tụy với nhiệm vụ của anh ấy không bao giờ lay chuyển.

he didn't have the courage to do away with her.

Anh ấy không đủ can đảm để loại bỏ cô ấy.

I saw a lotta courage out there, and a lotta hard work.

Tôi đã thấy rất nhiều lòng can đảm ở đó, và rất nhiều công việc chăm chỉ.

his courage outran his prudence.

Lòng can đảm của anh ấy vượt quá sự thận trọng của anh ấy.

Ví dụ thực tế

But no one has to muster up courage to enter a less pretentious antique shop.

Nhưng không ai phải dũng cảm để bước vào một cửa hàng đồ cổ ít hoa mỹ hơn.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

That has the courage to do it.

Nó có đủ can đảm để làm điều đó.

Nguồn: Conan Talk Show

You could just mustard your courage and start rock climbing.

Bạn có thể chỉ cần lấy hết can đảm và bắt đầu leo núi.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

And here in this stadium, I can feel your courage.

Và ở đây trong sân vận động này, tôi có thể cảm nhận được sự dũng cảm của bạn.

Nguồn: Cook's Speech Collection

Find the courage in the challenge.

Tìm thấy sự dũng cảm trong thử thách.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

And he shows great courage in battle.

Và anh ấy thể hiện sự dũng cảm lớn lao trên chiến trường.

Nguồn: Global Slow English

But the little chick finds some courage.

Nhưng chú gà con nhỏ tìm thấy một chút dũng cảm.

Nguồn: The mysteries of the Earth

The hungry crows soon regain their courage.

Những con quạ đói nhanh chóng lấy lại sự dũng cảm của chúng.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

It certainly takes courage to take risks.

Chắc chắn cần sự dũng cảm để chấp nhận rủi ro.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Maybe. If I have the courage to try.

Có thể. Nếu tôi có đủ can đảm để thử.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay