sweatpants

[Mỹ]/ˈswɛtˌpænts/
[Anh]/ˈswɛtˌpænts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại quần rộng rãi làm bằng vải mềm, thường được mặc để tập thể dục hoặc trang phục thường ngày
Word Forms
số nhiềusweatpantss

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing sweatpants

đang mặc quần thể thao

comfortable sweatpants

quần thể thao thoải mái

favorite sweatpants

quần thể thao yêu thích

buy sweatpants

mua quần thể thao

soft sweatpants

quần thể thao mềm mại

new sweatpants

quần thể thao mới

black sweatpants

quần thể thao màu đen

loose sweatpants

quần thể thao rộng rãi

stylish sweatpants

quần thể thao phong cách

buying sweatpants

đang mua quần thể thao

Câu ví dụ

i love wearing sweatpants on lazy sundays.

Tôi thích mặc quần thể thao vào những buổi Chủ nhật nhàn rỗi.

she bought a new pair of sweatpants for the gym.

Cô ấy đã mua một chiếc quần thể thao mới cho phòng tập thể dục.

he prefers sweatpants over jeans when relaxing at home.

Anh ấy thích quần thể thao hơn quần jean khi thư giãn ở nhà.

these sweatpants are so comfortable for lounging.

Những chiếc quần thể thao này thực sự rất thoải mái để nằm dài.

she often wears sweatpants while studying.

Cô ấy thường mặc quần thể thao khi học tập.

his favorite outfit includes a hoodie and sweatpants.

Trang phục yêu thích của anh ấy bao gồm áo hoodie và quần thể thao.

on chilly days, i reach for my warm sweatpants.

Vào những ngày se lạnh, tôi với tay lấy chiếc quần thể thao ấm của mình.

she paired her sweatpants with a stylish top.

Cô ấy phối quần thể thao của mình với một chiếc áo trên sành điệu.

wearing sweatpants makes me feel relaxed and free.

Mặc quần thể thao khiến tôi cảm thấy thư giãn và tự do.

he often wears sweatpants while running errands.

Anh ấy thường mặc quần thể thao khi đi làm việc vặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay