sweetmeats shop
cửa hàng bánh ngọt
traditional sweetmeats
bánh ngọt truyền thống
assorted sweetmeats
hỗn hợp bánh ngọt
sweetmeats platter
khay bánh ngọt
homemade sweetmeats
bánh ngọt tự làm
sweetmeats festival
lễ hội bánh ngọt
exotic sweetmeats
bánh ngọt ngoại lai
sweetmeats vendor
người bán bánh ngọt
sweetmeats display
trưng bày bánh ngọt
sweetmeats recipe
công thức bánh ngọt
she brought a selection of sweetmeats to the party.
Cô ấy đã mang đến một lựa chọn các món tráng miệng ngọt ngào đến bữa tiệc.
the festival was filled with colorful sweetmeats.
Lễ hội tràn ngập những món tráng miệng ngọt ngào đầy màu sắc.
he enjoys making sweetmeats during the holidays.
Anh ấy thích làm các món tráng miệng ngọt ngào trong kỳ nghỉ lễ.
they offered sweetmeats as a gesture of hospitality.
Họ dâng tráng miệng ngọt ngào như một cử chỉ đón tiếp.
sweetmeats are often served at weddings.
Các món tráng miệng ngọt ngào thường được phục vụ tại các đám cưới.
she has a special recipe for traditional sweetmeats.
Cô ấy có một công thức đặc biệt cho các món tráng miệng ngọt ngào truyền thống.
sweetmeats can be found in many cultures around the world.
Các món tráng miệng ngọt ngào có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.
he bought sweetmeats from the local market.
Anh ấy đã mua các món tráng miệng ngọt ngào từ chợ địa phương.
they enjoyed sweetmeats while watching the sunset.
Họ đã tận hưởng các món tráng miệng ngọt ngào trong khi ngắm hoàng hôn.
sweetmeats are a delightful treat for children.
Các món tráng miệng ngọt ngào là một món ăn ngon tuyệt vời cho trẻ em.
sweetmeats shop
cửa hàng bánh ngọt
traditional sweetmeats
bánh ngọt truyền thống
assorted sweetmeats
hỗn hợp bánh ngọt
sweetmeats platter
khay bánh ngọt
homemade sweetmeats
bánh ngọt tự làm
sweetmeats festival
lễ hội bánh ngọt
exotic sweetmeats
bánh ngọt ngoại lai
sweetmeats vendor
người bán bánh ngọt
sweetmeats display
trưng bày bánh ngọt
sweetmeats recipe
công thức bánh ngọt
she brought a selection of sweetmeats to the party.
Cô ấy đã mang đến một lựa chọn các món tráng miệng ngọt ngào đến bữa tiệc.
the festival was filled with colorful sweetmeats.
Lễ hội tràn ngập những món tráng miệng ngọt ngào đầy màu sắc.
he enjoys making sweetmeats during the holidays.
Anh ấy thích làm các món tráng miệng ngọt ngào trong kỳ nghỉ lễ.
they offered sweetmeats as a gesture of hospitality.
Họ dâng tráng miệng ngọt ngào như một cử chỉ đón tiếp.
sweetmeats are often served at weddings.
Các món tráng miệng ngọt ngào thường được phục vụ tại các đám cưới.
she has a special recipe for traditional sweetmeats.
Cô ấy có một công thức đặc biệt cho các món tráng miệng ngọt ngào truyền thống.
sweetmeats can be found in many cultures around the world.
Các món tráng miệng ngọt ngào có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.
he bought sweetmeats from the local market.
Anh ấy đã mua các món tráng miệng ngọt ngào từ chợ địa phương.
they enjoyed sweetmeats while watching the sunset.
Họ đã tận hưởng các món tráng miệng ngọt ngào trong khi ngắm hoàng hôn.
sweetmeats are a delightful treat for children.
Các món tráng miệng ngọt ngào là một món ăn ngon tuyệt vời cho trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay