delights

[Mỹ]/dɪˈlaɪts/
[Anh]/dɪˈlaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.gây ra niềm vui hoặc hạnh phúc; cảm thấy niềm vui hoặc hạnh phúc
n.sự thích thú lớn hoặc niềm vui; những thứ hoặc người mang lại niềm vui

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet delights

những điều thích thú ngọt ngào

culinary delights

những điều thích thú ẩm thực

seasonal delights

những điều thích thú theo mùa

natural delights

những điều thích thú tự nhiên

delightful surprises

những bất ngờ thú vị

gourmet delights

những điều thích thú ẩm thực cao cấp

artistic delights

những điều thích thú nghệ thuật

local delights

những điều thích thú địa phương

simple delights

những điều thích thú đơn giản

family delights

những điều thích thú gia đình

Câu ví dụ

she delights in painting landscapes.

Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh.

the children delight in playing outside.

Trẻ em thích chơi bên ngoài.

he delights his friends with his jokes.

Anh ấy làm hài hước bạn bè bằng những câu đùa của mình.

the garden delights visitors with its beauty.

Khu vườn làm say đắm lòng người bởi vẻ đẹp của nó.

she finds delight in reading classic literature.

Cô ấy tìm thấy niềm vui trong việc đọc văn học cổ điển.

the festival delights everyone with its colorful displays.

Nhiệt hà làm say đắm mọi người với những màn trình diễn đầy màu sắc.

he delights in cooking new recipes.

Anh ấy thích nấu những công thức mới.

traveling delights her adventurous spirit.

Du lịch làm say đắm tinh thần phiêu lưu của cô ấy.

the concert delights music lovers.

Buổi hòa nhạc làm say đắm những người yêu âm nhạc.

she delights in the laughter of her children.

Cô ấy thích tiếng cười của con cái mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay