swimmer

[Mỹ]/ˈswimə/
[Anh]/'swɪmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bơi; một người tham gia vào việc bơi lội.
Word Forms
số nhiềuswimmers

Cụm từ & Cách kết hợp

competitive swimmer

người bơi thi đấu

freestyle swimmer

người bơi tự do

backstroke swimmer

người bơi ngửa

open water swimmer

người bơi đường dài

Câu ví dụ

That swimmer is through as an athlete.

Vận động viên đó đã không còn thi đấu nữa.

The swimmer gained the shore.

Người bơi lội đã bơi đến bờ.

The English swimmer came second.

Vận động viên người Anh về thứ hai.

a swimmer riding the waves.

Một người bơi lội đang lướt trên những con sóng.

a swimmer who was calling for help.

Một người bơi lội đang kêu cứu.

The swimmer won a bronze in the free style.

Người bơi lội đã giành được huy chương đồng ở nội dung bơi tự do.

The swimmer suddenly got cramp.

Vận động viên đột ngột bị chuột rút.

Swimmers crowded the beaches.

Người bơi lội chen chúc trên bãi biển.

The swimmer was swept away by the current.

Vận động viên bị dòng nước cuốn đi.

The swimmer was striving against the current.

Vận động viên đang cố gắng chống lại dòng nước.

a drowning swimmer now safely in the grip of a lifeguard.

một người bơi bị chết đuối hiện đang an toàn trong vòng tay của một nhân viên cứu hộ.

a swimmer hampered by clothing;

một người bơi bị cản trở bởi quần áo.

The swimmer couldn't hold her breath any longer.

Vận động viên không thể giữ hơi lâu hơn nữa.

professional male swimmers shave off their body hair.

Các vận động viên nam chuyên nghiệp cạo bỏ lông trên cơ thể.

a swimmer whelmed in a raging storm.

Một người bơi bị choáng ngợp trong một cơn bão điên cuồng.

She's out and away the best swimmer on the team.

Cô ấy là vận động viên xuất sắc nhất trong đội.

The swimmer jumped into the water feetfirst.

Vận động viên nhảy xuống nước bằng hai chân.

threw the life preserver to the struggling swimmer;

anh ta đã ném ván cứu sinh cho người bơi đang vật lộn;

The swimmers cheated death in spite of the storm.

Các vận động viên đã chiến thắng cận kề cái chết bất chấp cơn bão.

The long race tested the swimmer's endurance.

Đua dài đã thử thách sức bền của vận động viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay