swimmers

[Mỹ]/ˈswɪməz/
[Anh]/ˈswɪmərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người bơi; dạng số nhiều của swimmer; một loại vải có bề mặt mịn, bóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

fast swimmers

các vận động viên bơi nhanh

young swimmers

các vận động viên bơi trẻ

competitive swimmers

các vận động viên bơi thi đấu

experienced swimmers

các vận động viên bơi có kinh nghiệm

recreational swimmers

các vận động viên bơi giải trí

elite swimmers

các vận động viên bơi ưu tú

beginner swimmers

các vận động viên bơi mới bắt đầu

local swimmers

các vận động viên bơi địa phương

professional swimmers

các vận động viên bơi chuyên nghiệp

adult swimmers

các vận động viên bơi người lớn

Câu ví dụ

swimmers often train early in the morning.

Những người bơi thường xuyên tập luyện vào sáng sớm.

many swimmers compete in local competitions.

Nhiều người bơi tham gia các cuộc thi địa phương.

swimmers need to maintain a balanced diet.

Những người bơi cần duy trì chế độ ăn uống cân bằng.

some swimmers prefer swimming in open water.

Một số người bơi thích bơi trong nước mở.

swimmers must be aware of water safety rules.

Những người bơi phải nhận thức được các quy tắc an toàn về nước.

competitive swimmers often set personal records.

Những người bơi thi đấu thường xuyên thiết lập kỷ lục cá nhân.

swimmers use various strokes to improve speed.

Những người bơi sử dụng nhiều kiểu bơi khác nhau để cải thiện tốc độ.

many swimmers join clubs for training and support.

Nhiều người bơi tham gia câu lạc bộ để được huấn luyện và hỗ trợ.

swimmers enjoy the feeling of gliding through water.

Những người bơi thích cảm giác lướt trên mặt nước.

some swimmers participate in triathlons.

Một số người bơi tham gia các giải đấu ba tát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay