swindle

[Mỹ]/ˈswɪndl/
[Anh]/ˈswɪndl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gian lận; một kế hoạch hoặc mẹo
vt. lừa gạt bằng sự lừa dối; đánh lừa
vi. tham gia vào hành vi lừa dối
Các dạng của từ
số nhiềuswindles
thì quá khứswindled
ngôi thứ ba số ítswindles
quá khứ phân từswindled
hiện tại phân từswindling

Câu ví dụ

swindled money from the company.

đã lừa đảo tiền của công ty.

He swindled us out of a lot of money.

Anh ta đã lừa chúng tôi ra khỏi rất nhiều tiền.

She swindled him out of his life savings.

Cô ta đã lừa anh ta ra khỏi toàn bộ tiền tiết kiệm của đời anh.

One victim was swindled out of her life savings.

Một nạn nhân đã bị lừa ra khỏi toàn bộ tiền tiết kiệm của đời.

a businessman swindled investors out of millions of pounds.

một doanh nhân đã lừa đảo các nhà đầu tư ra khỏi hàng triệu bảng.

he was said to have swindled £62.5 million from the state-owned cement industry.

người ta cho rằng anh ta đã lừa đảo 62,5 triệu bảng từ ngành công nghiệp xi măng thuộc sở hữu của nhà nước.

In the "Criminal Law", article 269 regulates a kind of special transformed robbery, that means the act of theft, swindle and dispossession transform to robbery.

Trong "Luật Hình sự", điều 269 quy định một loại tội phạm trộm cắp đặc biệt chuyển đổi, tức là hành vi trộm cắp, lừa đảo và chiếm đoạt tài sản chuyển thành tội phạm.

Ví dụ thực tế

It's not the newest swindle in the world.

Đây không phải là một trò lừa đảo mới nhất trên thế giới.

Nguồn: Go blank axis version

The manager swindled money from the company.

Người quản lý đã lừa đảo tiền từ công ty.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Just be careful that you're not swindled into buying something that isn't what they're advertising.

Hãy cẩn thận đừng để bị lừa mua thứ gì đó không phải là những gì họ quảng cáo.

Nguồn: Learn English with Matthew.

The article said the firm had earned huge profits by swindling patients.

Bài báo cho biết công ty đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ bằng cách lừa đảo bệnh nhân.

Nguồn: The Economist (Summary)

It was May of 1886, and that swindled train ticket has taken him to Chicago.

Đó là tháng 5 năm 1886, và tấm vé tàu bị lừa đảo đó đã đưa anh ta đến Chicago.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

On his release, Holmes headed for Philadelphia and the swindle that would prove his undoing.

Sau khi được thả, Holmes hướng đến Philadelphia và trò lừa đảo sẽ khiến anh ta thất bại.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

But these technologies couldn't prevent a $ 900,000 swindle back in 1966 in Australia, which is how we got plastic money.

Nhưng những công nghệ này không thể ngăn chặn một vụ lừa đảo trị giá 900.000 đô la vào năm 1966 ở Australia, đó là lý do tại sao chúng ta có tiền mặt bằng nhựa.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

The statement comes amid revelations an online peer-to-peer platform has been found swindling investors out of billions of dollars.

Phát biểu đưa ra trong bối cảnh tiết lộ một nền tảng ngang hàng trực tuyến đã bị phát hiện lừa đảo các nhà đầu tư hàng tỷ đô la.

Nguồn: CRI Online February 2016 Collection

Deciphering the company's charts, graphs and numbers unveiled a shocking swindle.

Giải mã các biểu đồ, đồ thị và số liệu của công ty đã tiết lộ một vụ lừa đảo gây sốc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

So you substitute styling, which is a commercial swindle intended to produce artificial obsolescence.

Vì vậy, bạn thay thế kiểu dáng, đây là một trò lừa đảo thương mại nhằm tạo ra sự lỗi thời nhân tạo.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay