symptomatology

[Mỹ]/ˌsɪmptəˈmætələdʒi/
[Anh]/ˌsɪmptəˈmætələdʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về triệu chứng của bệnh; các dấu hiệu và triệu chứng liên quan đến một tình trạng cụ thể; ngành khoa học y tế liên quan đến triệu chứng
Các dạng của từ
số nhiềusymptomatologies

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical symptomatology

bệnh lý triệu chứng

psychological symptomatology

bệnh lý triệu chứng tâm lý

symptomatology assessment

đánh giá về bệnh lý triệu chứng

symptomatology analysis

phân tích bệnh lý triệu chứng

symptomatology research

nghiên cứu về bệnh lý triệu chứng

symptomatology classification

phân loại bệnh lý triệu chứng

symptomatology model

mô hình bệnh lý triệu chứng

symptomatology framework

khung bệnh lý triệu chứng

symptomatology overview

Tổng quan về bệnh lý triệu chứng

symptomatology documentation

tài liệu về bệnh lý triệu chứng

Câu ví dụ

the symptomatology of the disease can vary greatly among patients.

triệu chứng của bệnh có thể khác nhau rất nhiều giữa các bệnh nhân.

understanding the symptomatology is crucial for accurate diagnosis.

hiểu rõ về triệu chứng là rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.

doctors often rely on symptomatology to guide their treatment plans.

các bác sĩ thường dựa vào triệu chứng để định hướng kế hoạch điều trị của họ.

the research focused on the symptomatology of mental health disorders.

nghiên cứu tập trung vào triệu chứng của các rối loạn sức khỏe tâm thần.

identifying the symptomatology early can improve patient outcomes.

nhận biết các triệu chứng sớm có thể cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.

symptomatology plays a key role in clinical assessments.

triệu chứng đóng vai trò quan trọng trong các đánh giá lâm sàng.

there is a need for standardized approaches to symptomatology.

cần có các phương pháp tiếp cận tiêu chuẩn hóa đối với các triệu chứng.

the symptomatology of allergies can include sneezing and itching.

các triệu chứng của dị ứng có thể bao gồm hắt hơi và ngứa.

researchers are studying the symptomatology of chronic fatigue syndrome.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về các triệu chứng của hội chứng mệt mỏi mãn tính.

comprehensive knowledge of symptomatology aids in effective treatment.

kiến thức toàn diện về các triệu chứng giúp hỗ trợ điều trị hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay