illness

[Mỹ]/ɪlnɪs/
[Anh]/'ɪlnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh; ốm.
Word Forms
số nhiềuillnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

mental illness

bệnh tâm thần

serious illness

bệnh nghiêm trọng

terminal illness

bệnh hiểm nghèo

state of illness

tình trạng bệnh tật

slight illness

bệnh nhẹ

fatal illness

bệnh hiểm nghèo

Câu ví dụ

an illness of long standing

một bệnh kéo dài

an illness at the critical stage.

một bệnh ở giai đoạn quan trọng.

A recurrence of this kind of illness is possible.

Việc tái phát loại bệnh này là có thể.

accurate information about the illness is essential.

Thông tin chính xác về bệnh là rất quan trọng.

the cause of the illness is at least in part psychological.

Nguyên nhân của bệnh ít nhất một phần là do yếu tố tâm lý.

There's no certain cure for this illness at present.

Hiện tại chưa có phương pháp chữa trị dứt điểm cho bệnh này.

illness induced by overwork

bệnh do làm việc quá sức

The illness spread through the village.

Bệnh lây lan khắp làng.

a desperate illness; a desperate situation.

một căn bệnh tuyệt vọng; một tình huống tuyệt vọng.

illness as a disqualification for enlistment in the army.

bệnh tật như một yếu tố loại trừ khỏi việc nhập ngũ trong quân đội.

an emotional illness; emotional crises.

một chứng bệnh về cảm xúc; khủng hoảng cảm xúc.

convalesce after an illness

phục hồi sau bệnh

a tactless reference to her illness

một đề cập vô duyên đến bệnh của cô ấy

the illness is recognizable from the patient's abnormal behaviour.

Bệnh có thể nhận biết được từ hành vi bất thường của bệnh nhân.

the illness is often accompanied by nausea.

Bệnh thường đi kèm với buồn nôn.

he fought his illness with great courage.

anh ấy đã chiến đấu với bệnh tật bằng sự dũng cảm lớn.

a fever indicating illness;

một cơn sốt cho thấy bệnh;

a very complex, multiform illness like cancer.

một bệnh rất phức tạp, đa dạng như ung thư.

her many illnesses, real and imaginary.

nhiều bệnh của cô ấy, có thật và có ảo.

Ví dụ thực tế

The doctor found the insidious illness before she felt pain.

Bác sĩ đã phát hiện ra bệnh hiểm ác trước khi cô ấy cảm thấy đau.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Power was vital to feed my illness.

Năng lượng rất quan trọng để nuôi dưỡng bệnh của tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) December 2018 Collection

When you feign an illness, you are pretending to be sick.

Khi bạn giả vờ mắc bệnh, bạn đang giả vờ bị ốm.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

In addition, there are about 1,600 illnesses.

Ngoài ra, có khoảng 1.600 bệnh tật.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

Sleeping better may help fight off illness.

Ngủ ngon hơn có thể giúp chống lại bệnh tật.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Short Passage Understanding

The doctor diagnosed my illness as a rare bone disease.

Bác sĩ chẩn đoán bệnh của tôi là một bệnh xương hiếm gặp.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Her illness got worse in the next few days.

Bệnh của cô ấy trở nên tồi tệ hơn trong vài ngày tới.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

" We think it's the same illness, " Yellman said.

" Chúng tôi nghĩ đó là cùng một bệnh, " Yellman nói.

Nguồn: This month VOA Special English

Or maybe he's had a sudden illness.

Hoặc có thể anh ấy đã bị bệnh đột ngột.

Nguồn: Sherlock Holmes Collection Jeremy Brett Edition

It is Johnsy who has conquered this illness, not me.

Chính Johnsy mới đã đánh bại bệnh này, không phải tôi.

Nguồn: Bedtime stories for children

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay