synchronously

[Mỹ]/'siŋkrənəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. cùng một lúc, theo cách đồng bộ xảy ra hoặc xảy ra cùng một lúc.

Câu ví dụ

Creation and development of accountancy and audit are affinal, even both exist stage difference, but it total level's always wenting with should with synchronously perfect of.

Việc hình thành và phát triển kế toán và kiểm toán là quan hệ phụ thuộc, ngay cả khi cả hai tồn tại sự khác biệt về giai đoạn, nhưng ở mức tổng thể, nó luôn đi kèm với nhau một cách đồng bộ và hoàn hảo.

The evolvement from orderless to ordered and the degenerate from orderless to ordered are exiting synchronously in the nature.

Sự tiến hóa từ vô trật tự đến có trật tự và sự suy thoái từ vô trật tự đến có trật tự đang diễn ra đồng bộ trong tự nhiên.

The team members worked synchronously on the project.

Các thành viên trong nhóm đã làm việc đồng bộ trên dự án.

The dancers moved synchronously to the music.

Các vũ công đã di chuyển đồng bộ theo nhạc.

The two clocks were set to ring synchronously.

Hai chiếc đồng hồ được cài đặt để reo đồng bộ.

The actors delivered their lines synchronously during the play.

Các diễn viên đã thoại lời thoại của họ một cách đồng bộ trong suốt buổi biểu diễn.

The students typed their answers synchronously during the exam.

Các sinh viên đã gõ câu trả lời của họ một cách đồng bộ trong suốt kỳ thi.

The musicians played their instruments synchronously for the performance.

Các nhạc sĩ đã chơi nhạc cụ của họ một cách đồng bộ cho buổi biểu diễn.

The lights and sound effects were synchronized synchronously during the show.

Ánh sáng và hiệu ứng âm thanh được đồng bộ hóa đồng bộ trong suốt buổi biểu diễn.

The athletes started running synchronously at the sound of the whistle.

Các vận động viên bắt đầu chạy đồng bộ khi nghe thấy tiếng còi.

The software updates were applied synchronously across all devices.

Các bản cập nhật phần mềm được áp dụng đồng bộ trên tất cả các thiết bị.

The students clapped synchronously at the end of the performance.

Các sinh viên vỗ tay đồng bộ vào cuối buổi biểu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay