syngamy

[Mỹ]/ˈsɪŋɡəmi/
[Anh]/ˈsɪŋɡəmi/

Dịch

n.sự hợp nhất của giao tử; sinh sản hữu tính

Cụm từ & Cách kết hợp

syngamy process

quá trình hợp tử

syngamy event

sự kiện hợp tử

syngamy stage

giai đoạn hợp tử

syngamy mechanism

cơ chế hợp tử

syngamy occurrence

sự xuất hiện của hợp tử

syngamy type

loại hợp tử

syngamy analysis

phân tích hợp tử

syngamy phenomenon

hiện tượng hợp tử

syngamy interaction

tương tác hợp tử

syngamy research

nghiên cứu về hợp tử

Câu ví dụ

syngamy is essential for the reproduction of many organisms.

nguyên sinh hợp thụ là điều cần thiết cho sự sinh sản của nhiều loài sinh vật.

the process of syngamy occurs after fertilization.

quá trình nguyên sinh hợp thụ xảy ra sau khi thụ tinh.

understanding syngamy can help in studying genetics.

hiểu biết về nguyên sinh hợp thụ có thể giúp trong việc nghiên cứu di truyền học.

syngamy leads to the formation of a zygote.

nguyên sinh hợp thụ dẫn đến sự hình thành của hợp tử.

researchers are exploring the mechanisms of syngamy.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các cơ chế của nguyên sinh hợp thụ.

syngamy is a key event in sexual reproduction.

nguyên sinh hợp thụ là một sự kiện quan trọng trong sinh sản tình dục.

the study of syngamy is crucial for developmental biology.

nghiên cứu về nguyên sinh hợp thụ rất quan trọng đối với sinh học phát triển.

syngamy can occur in various forms across species.

nguyên sinh hợp thụ có thể xảy ra dưới nhiều hình thức khác nhau ở các loài.

in some organisms, syngamy is followed by a series of developmental stages.

ở một số loài sinh vật, nguyên sinh hợp thụ được theo sau bởi một loạt các giai đoạn phát triển.

educational resources on syngamy are available for students.

các tài liệu giáo dục về nguyên sinh hợp thụ có sẵn cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay